remoto

[Mỹ]/rɪˈməʊt/
[Anh]/rɪˈmoʊt/

Dịch

adj. xa, cách xa; liên quan đến điều khiển từ xa
n. thiết bị điều khiển từ xa

Câu ví dụ

the company established a remoto office in buenos aires to tap into south american talent.

Doanh nghiệp đã thiết lập một văn phòng remoto tại Buenos Aires để khai thác nhân tài Nam Mỹ.

remote work has become increasingly popular since the pandemic began.

Làm việc từ xa đã trở nên ngày càng phổ biến kể từ khi đại dịch bắt đầu.

they conducted a remoto audit of the subsidiary's financial records.

Họ đã tiến hành một cuộc kiểm toán remoto các hồ sơ tài chính của công ty con.

the remoto village sits atop a mountain unreachable by conventional roads.

Thị trấn remoto nằm trên đỉnh một ngọn núi không thể tiếp cận bằng các con đường thông thường.

we offer technical support through our remoto assistance platform available 24/7.

Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật thông qua nền tảng hỗ trợ remoto của chúng tôi, có sẵn 24/7.

his remoto ancestors emigrated from italy to argentina generations ago.

Các tổ tiên remoto của anh ấy đã di cư từ Ý đến Argentina cách đây nhiều thế hệ.

the sensors monitor water quality in remoto areas without human intervention.

Các cảm biến giám sát chất lượng nước tại các khu vực remoto mà không cần can thiệp của con người.

virtual meetings have made it easier to collaborate with remoto team members.

Các cuộc họp ảo đã làm cho việc hợp tác với các thành viên trong nhóm remoto trở nên dễ dàng hơn.

the telescope captures stunning images of remoto galaxies millions of light-years away.

Thiết bị viễn vọng chụp được những hình ảnh tuyệt đẹp của các thiên hà remoto cách đây hàng triệu năm ánh sáng.

employees enjoy the flexibility of working from remoto locations during summer months.

Nhân viên tận hưởng sự linh hoạt khi làm việc từ các địa điểm remoto trong những tháng hè.

the scientist conducted experiments with only remoto supervision from senior researchers.

Nhà khoa học tiến hành các thí nghiệm với sự giám sát remoto duy nhất từ các nhà nghiên cứu cấp cao.

healthcare workers provide medical consultations to patients in remoto amazonian communities.

Các nhân viên y tế cung cấp tư vấn y tế cho bệnh nhân tại các cộng đồng Amazon remoto.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay