vlan

[Mỹ]/viː-læn/
[Anh]/viː-læn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Công nghệ mạng tạo các miền quảng bá cô lập trong một mạng vật lý, cho phép các thiết bị được nhóm theo chức năng, bộ phận hoặc yêu cầu bảo mật bất kể vị trí vật lý của chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

native vlan

gắn thẻ vlan

vlan tagging

vlan gốc

vlan id

vlan mặc định

access vlan

cấu hình vlan

trunk vlan

giao diện vlan

voice vlan

vlan truy cập

management vlan

vlan quản lý

allowed vlan

id vlan

configured vlan

vlan thoại

default vlan

vlan dữ liệu

Câu ví dụ

network administrators often use vlan tagging to separate traffic between different departments.

quản trị viên mạng đã cấu hình một vlan mới cho phòng tài chính.

the switch supports vlan trunking to carry multiple vlans over a single link.

gắn thẻ vlan cho phép nhiều vlan đi qua một liên kết trunk duy nhất.

proper vlan configuration is essential for maintaining network security and performance.

mỗi vlan được gán một id vlan duy nhất để nhận dạng.

an access port belongs to only one vlan and is typically used for end devices.

switch cisco hỗ trợ tối đa 1005 vlan trên mỗi thiết bị.

the native vlan carries untagged traffic on a trunk link.

phân đoạn vlan cải thiện bảo mật mạng bằng cách cô lập lưu lượng.

static vlan membership is configured manually by the network administrator.

vlan thoại ưu tiên lưu lượng voip qua lưu lượng dữ liệu thông thường.

vlan segmentation improves network performance by limiting broadcast domains.

vlan gốc mang lưu lượng không gắn thẻ trên cổng trunk.

each vlan is assigned a unique vlan id for identification.

vlan riêng tư cung cấp thêm một lớp bảo mật trong vlan.

voice vlan prioritizes ip phone traffic for better call quality.

tấn công vlan hopping khai thác các cổng trunk được cấu hình sai.

guest vlan isolates visitor traffic from the main corporate network.

vlan quản lý nên được cô lập khỏi lưu lượng người dùng.

the management vlan should be restricted to authorized personnel only.

vlan khách cung cấp truy cập internet cho khách trong khi cô lập họ.

private vlan provides additional security by isolating ports within the same vlan.

định tuyến vlan cho phép giao tiếp giữa các vlan khác nhau.

vlan hopping attacks exploit misconfigurations to gain unauthorized network access.

đội ngũ it đã tạo một vlan dữ liệu cho phòng kinh doanh.

vlan pooling allows efficient utilization of ip address space.

thành viên vlan động gán các cổng dựa trên xác thực người dùng.

network engineers use vlan pruning to reduce unnecessary traffic on trunk links.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay