subnet mask
mặt nạ mạng
subnet address
địa chỉ mạng con
subnet range
dải mạng con
subnet size
kích thước mạng con
subnet configuration
cấu hình mạng con
subnet division
phân chia mạng con
subnet routing
định tuyến mạng con
subnet management
quản lý mạng con
subnet allocation
phân bổ mạng con
subnet planning
lập kế hoạch mạng con
the subnet mask determines the size of the subnet.
mặt nạ mạng con xác định kích thước của mạng con.
we need to configure the subnet for better network performance.
chúng ta cần cấu hình mạng con để có hiệu suất mạng tốt hơn.
each device in the subnet must have a unique ip address.
mỗi thiết bị trong mạng con phải có một địa chỉ IP duy nhất.
the subnet allows for efficient routing of data packets.
mạng con cho phép định tuyến các gói dữ liệu hiệu quả.
subnetting helps in managing network traffic effectively.
subnetting giúp quản lý lưu lượng mạng hiệu quả.
he created a new subnet to isolate the servers.
anh ấy đã tạo một mạng con mới để cách ly các máy chủ.
the network administrator adjusted the subnet settings.
quản trị viên mạng đã điều chỉnh cài đặt mạng con.
understanding subnetting is crucial for network engineers.
hiểu về subnetting rất quan trọng đối với các kỹ sư mạng.
they expanded the subnet to accommodate more devices.
họ đã mở rộng mạng con để chứa nhiều thiết bị hơn.
each subnet can have its own set of security policies.
mỗi mạng con có thể có một bộ chính sách bảo mật riêng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay