vodkas

[Mỹ]/ˈvɒdkəz/
[Anh]/ˈvɑːdkəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của vodka) một loại đồ uống có cồn mạnh có nguồn gốc từ Nga

Cụm từ & Cách kết hợp

premium vodkas

vodka cao cấp

flavored vodkas

vodka hương vị

imported vodkas

vodka nhập khẩu

craft vodkas

vodka thủ công

local vodkas

vodka địa phương

top vodkas

vodka hàng đầu

clear vodkas

vodka trong

smooth vodkas

vodka mịn

organic vodkas

vodka hữu cơ

strong vodkas

vodka mạnh

Câu ví dụ

we enjoyed a variety of flavored vodkas at the party.

Chúng tôi đã tận hưởng nhiều loại vodka có hương vị khác nhau tại bữa tiệc.

he prefers to mix his vodkas with tonic water.

Anh ấy thích trộn vodka với nước tonic.

vodkas can be served chilled or on the rocks.

Vodka có thể được phục vụ lạnh hoặc đá.

she ordered a cocktail made with premium vodkas.

Cô ấy đã gọi một ly cocktail làm từ vodka cao cấp.

there are many brands of vodkas available in the market.

Có rất nhiều thương hiệu vodka có sẵn trên thị trường.

he is experimenting with different vodkas for his new cocktail recipe.

Anh ấy đang thử nghiệm với các loại vodka khác nhau cho công thức cocktail mới của mình.

vodkas are often used in various mixed drinks.

Vodka thường được sử dụng trong nhiều loại đồ uống trộn lẫn.

they hosted a tasting event featuring artisanal vodkas.

Họ đã tổ chức một sự kiện nếm thử rượu vodka thủ công.

many people enjoy flavored vodkas during celebrations.

Nhiều người thích vodka có hương vị trong các dịp lễ hội.

vodkas can be paired with a variety of snacks.

Vodka có thể được kết hợp với nhiều loại đồ ăn nhẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay