volatilized gas
khí đã bay hơi
volatilized material
vật liệu đã bay hơi
volatilized compound
hợp chất đã bay hơi
volatilized substance
chất đã bay hơi
volatilized liquid
chất lỏng đã bay hơi
volatilized particles
các hạt đã bay hơi
volatilized phase
giai đoạn đã bay hơi
volatilized elements
các nguyên tố đã bay hơi
volatilized components
các thành phần đã bay hơi
volatilized residue
cặn đã bay hơi
the liquid was quickly volatilized under high heat.
chất lỏng đã nhanh chóng bay hơi dưới nhiệt độ cao.
some chemicals can be easily volatilized in the air.
một số hóa chất có thể dễ dàng bay hơi vào không khí.
when heated, the substance volatilized and released fumes.
khi đun nóng, chất rắn đã bay hơi và giải phóng khói.
the solvent volatilized, leaving the solid residue behind.
dung môi đã bay hơi, để lại cặn rắn phía sau.
volatilized compounds can pose health risks.
các hợp chất bay hơi có thể gây ra những rủi ro về sức khỏe.
the process involves volatilized particles being collected.
quá trình bao gồm việc thu thập các hạt bay hơi.
during the experiment, many substances were volatilized.
trong quá trình thí nghiệm, nhiều chất đã bị bay hơi.
volatilized materials can affect air quality.
các vật liệu bay hơi có thể ảnh hưởng đến chất lượng không khí.
he studied how pollutants are volatilized in the environment.
anh ấy nghiên cứu cách các chất ô nhiễm bị bay hơi trong môi trường.
the heating element caused the liquid to be volatilized quickly.
phần tử đốt nóng khiến chất lỏng bay hơi nhanh chóng.
volatilized gas
khí đã bay hơi
volatilized material
vật liệu đã bay hơi
volatilized compound
hợp chất đã bay hơi
volatilized substance
chất đã bay hơi
volatilized liquid
chất lỏng đã bay hơi
volatilized particles
các hạt đã bay hơi
volatilized phase
giai đoạn đã bay hơi
volatilized elements
các nguyên tố đã bay hơi
volatilized components
các thành phần đã bay hơi
volatilized residue
cặn đã bay hơi
the liquid was quickly volatilized under high heat.
chất lỏng đã nhanh chóng bay hơi dưới nhiệt độ cao.
some chemicals can be easily volatilized in the air.
một số hóa chất có thể dễ dàng bay hơi vào không khí.
when heated, the substance volatilized and released fumes.
khi đun nóng, chất rắn đã bay hơi và giải phóng khói.
the solvent volatilized, leaving the solid residue behind.
dung môi đã bay hơi, để lại cặn rắn phía sau.
volatilized compounds can pose health risks.
các hợp chất bay hơi có thể gây ra những rủi ro về sức khỏe.
the process involves volatilized particles being collected.
quá trình bao gồm việc thu thập các hạt bay hơi.
during the experiment, many substances were volatilized.
trong quá trình thí nghiệm, nhiều chất đã bị bay hơi.
volatilized materials can affect air quality.
các vật liệu bay hơi có thể ảnh hưởng đến chất lượng không khí.
he studied how pollutants are volatilized in the environment.
anh ấy nghiên cứu cách các chất ô nhiễm bị bay hơi trong môi trường.
the heating element caused the liquid to be volatilized quickly.
phần tử đốt nóng khiến chất lỏng bay hơi nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay