active volcanoes can erupt without warning at any time.
Đại dương núi lửa có thể phun trào mà không có cảnh báo vào bất kỳ lúc nào.
scientists closely monitor dormant volcanoes for signs of activity.
Các nhà khoa học theo dõi chặt chẽ các núi lửa ngủ để tìm kiếm dấu hiệu hoạt động.
extinct volcanoes are not expected to erupt again.
Các núi lửa tuyệt chủng không được kỳ vọng sẽ phun trào lại.
underwater volcanoes create new landmasses in the ocean.
Các núi lửa dưới nước tạo ra các khối đất mới trong đại dương.
the volcano eruption covered the city in thick ash.
Lần phun trào núi lửa đã phủ thành phố bằng lớp tro dày.
volcanic ash disrupted air travel across the region.
Tro núi lửa làm gián đoạn chuyến bay trên toàn khu vực.
increased seismic activity suggests the volcano may erupt soon.
Sự gia tăng hoạt động địa chấn cho thấy núi lửa có thể phun trào sớm.
lava flows from the volcano destroyed everything in its path.
Dòng dung nham từ núi lửa đã phá hủy mọi thứ trên đường đi của nó.
volcanic rock formations attract geologists from around the world.
Các hình thành đá núi lửa thu hút các nhà địa chất từ khắp nơi trên thế giới.
the government installed new monitoring equipment on the volcano.
Chính phủ đã lắp đặt thiết bị giám sát mới trên núi lửa.
an explosive volcano can cause massive destruction.
Một núi lửa phun trào có thể gây ra sự phá hủy lớn.
some volcanoes remain quiet for hundreds of years between eruptions.
Một số núi lửa vẫn im lặng trong hàng trăm năm giữa các lần phun trào.
active volcanoes can erupt without warning at any time.
Đại dương núi lửa có thể phun trào mà không có cảnh báo vào bất kỳ lúc nào.
scientists closely monitor dormant volcanoes for signs of activity.
Các nhà khoa học theo dõi chặt chẽ các núi lửa ngủ để tìm kiếm dấu hiệu hoạt động.
extinct volcanoes are not expected to erupt again.
Các núi lửa tuyệt chủng không được kỳ vọng sẽ phun trào lại.
underwater volcanoes create new landmasses in the ocean.
Các núi lửa dưới nước tạo ra các khối đất mới trong đại dương.
the volcano eruption covered the city in thick ash.
Lần phun trào núi lửa đã phủ thành phố bằng lớp tro dày.
volcanic ash disrupted air travel across the region.
Tro núi lửa làm gián đoạn chuyến bay trên toàn khu vực.
increased seismic activity suggests the volcano may erupt soon.
Sự gia tăng hoạt động địa chấn cho thấy núi lửa có thể phun trào sớm.
lava flows from the volcano destroyed everything in its path.
Dòng dung nham từ núi lửa đã phá hủy mọi thứ trên đường đi của nó.
volcanic rock formations attract geologists from around the world.
Các hình thành đá núi lửa thu hút các nhà địa chất từ khắp nơi trên thế giới.
the government installed new monitoring equipment on the volcano.
Chính phủ đã lắp đặt thiết bị giám sát mới trên núi lửa.
an explosive volcano can cause massive destruction.
Một núi lửa phun trào có thể gây ra sự phá hủy lớn.
some volcanoes remain quiet for hundreds of years between eruptions.
Một số núi lửa vẫn im lặng trong hàng trăm năm giữa các lần phun trào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay