wackoes

[Mỹ]/wækoʊz/
[Anh]/wækoʊz/

Dịch

adj.lạ; điên rồ
n.người ngu; người kỳ quặc

Cụm từ & Cách kết hợp

wackoes unite

Những kẻ lập dị đoàn kết

wackoes only

Chỉ những kẻ lập dị

wackoes assemble

Những kẻ lập dị tập hợp

wackoes galore

Nhiều kẻ lập dị

wackoes rule

Những kẻ lập dị thống trị

wackoes forever

Mãi mãi là của những kẻ lập dị

wackoes rock

Những kẻ lập dị bùng nổ

wackoes rise

Những kẻ lập dị trỗi dậy

wackoes speak

Những kẻ lập dị nói

wackoes thrive

Những kẻ lập dị phát triển mạnh

Câu ví dụ

some wackoes believe in conspiracy theories.

một số kẻ lập dị tin vào thuyết âm mưu.

the wackoes at the festival dressed in strange costumes.

những kẻ lập dị tại lễ hội đã mặc những bộ trang phục kỳ lạ.

he thought the wackoes were just trying to get attention.

anh ta nghĩ rằng những kẻ lập dị chỉ đang cố gắng thu hút sự chú ý.

wackoes often have unconventional ideas.

những kẻ lập dị thường có những ý tưởng không chính thống.

we encountered some wackoes during our road trip.

chúng tôi đã gặp một số kẻ lập dị trong chuyến đi đường của mình.

wackoes can sometimes be surprisingly insightful.

những kẻ lập dị đôi khi có thể đáng ngạc nhiên là sâu sắc.

the wackoes in the group made the meeting more interesting.

những kẻ lập dị trong nhóm đã làm cho cuộc họp thú vị hơn.

she laughed at the wackoes who believed in ghosts.

cô ấy cười nhạo những kẻ lập dị tin vào ma quỷ.

some wackoes are passionate about their unique hobbies.

một số kẻ lập dị rất đam mê với những sở thích độc đáo của họ.

people often dismiss wackoes as eccentric.

mọi người thường coi những kẻ lập dị là lập dị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay