| số nhiều | wadders |
the ducklings started to waddle along the riverbank.
những chú vịt con bắt đầu bò dọc theo bờ sông.
the penguin waddled awkwardly across the ice.
chú penguin bò lạch bạch qua băng.
a little wadder in yellow boots crossed the street.
một đứa trẻ mặc giày màu vàng đi qua đường.
the goose began to waddle toward us aggressively.
con ngan bắt đầu bò lại gần chúng tôi một cách hung hăng.
the toddler waddled around the living room in her diaper.
em bé bò quanh phòng khách trong bộ đồ lót của mình.
the cat waddled back to its food bowl after eating.
con mèo bò trở lại bát ăn của nó sau khi ăn.
my grandmother waddled slowly down the hallway.
cháu trai của tôi bò chậm rãi dọc hành lang.
the waddling duck became the farm's favorite attraction.
con vịt bò lạch bạch trở thành điểm thu hút yêu thích nhất của nông trại.
the baby penguin almost fell while trying to waddle.
con penguin con gần như ngã khi cố gắng bò lạch bạch.
after dinner, everyone waddled out of the restaurant.
sau bữa tối, tất cả mọi người đều bò ra khỏi nhà hàng.
the ducklings waddled in a single line behind their mother.
những chú vịt con bò theo một hàng ngang phía sau mẹ chúng.
an odd-looking bird waddled across our hiking path.
một con chim kỳ lạ bò qua con đường đi bộ của chúng tôi.
the ducklings started to waddle along the riverbank.
những chú vịt con bắt đầu bò dọc theo bờ sông.
the penguin waddled awkwardly across the ice.
chú penguin bò lạch bạch qua băng.
a little wadder in yellow boots crossed the street.
một đứa trẻ mặc giày màu vàng đi qua đường.
the goose began to waddle toward us aggressively.
con ngan bắt đầu bò lại gần chúng tôi một cách hung hăng.
the toddler waddled around the living room in her diaper.
em bé bò quanh phòng khách trong bộ đồ lót của mình.
the cat waddled back to its food bowl after eating.
con mèo bò trở lại bát ăn của nó sau khi ăn.
my grandmother waddled slowly down the hallway.
cháu trai của tôi bò chậm rãi dọc hành lang.
the waddling duck became the farm's favorite attraction.
con vịt bò lạch bạch trở thành điểm thu hút yêu thích nhất của nông trại.
the baby penguin almost fell while trying to waddle.
con penguin con gần như ngã khi cố gắng bò lạch bạch.
after dinner, everyone waddled out of the restaurant.
sau bữa tối, tất cả mọi người đều bò ra khỏi nhà hàng.
the ducklings waddled in a single line behind their mother.
những chú vịt con bò theo một hàng ngang phía sau mẹ chúng.
an odd-looking bird waddled across our hiking path.
một con chim kỳ lạ bò qua con đường đi bộ của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay