waitings

[US]/'weɪtɪŋ/
[UK]/'wetɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n. hành động ở lại một chỗ hoặc giữ nguyên trạng thái cho đến khi một thời điểm hoặc sự kiện xảy ra; phục vụ hoặc chăm sóc ai đó
adj. liên quan đến hoặc trong trạng thái chờ đợi; thể hiện thái độ thận trọng

Phrases & Collocations

waiting for

chờ đợi

waiting time

thời gian chờ đợi

waiting room

phòng chờ

in waiting

trong khi chờ đợi

waiting list

danh sách chờ

waiting period

thời gian chờ

waiting area

khu chờ

call waiting

chờ cuộc gọi

waiting game

trò chơi chờ đợi

waiting line

hàng chờ

Example Sentences

waiting for the paint to dry.

Đang chờ sơn khô.

the length of the waiting list.

thời lượng của danh sách chờ đợi.

the waiting area was overflowing.

Khu vực chờ đợi quá tải.

the waiting room was packed.

Phòng chờ chật cứng.

the torture of waiting in suspense.

những nỗi đau đớn khi chờ đợi trong hồi hộp.

lunch waiting on the table.

bữa trưa chờ trên bàn.

waiting for the whale to breach.

chúng tôi đang chờ đợi cá voi phun nước.

We're waiting for an answer.

Chúng tôi đang chờ câu trả lời.

a doctor's waiting room

phòng chờ của bác sĩ.

waiting for a crash that never came.

đang chờ đợi một vụ sụp đổ không bao giờ xảy ra.

we were waiting for our demob.

chúng tôi đang chờ giải ngũ.

we were waiting for you downstairs.

chúng tôi đang chờ bạn ở tầng dưới.

we sat waiting for the caffeine to hit.

chúng tôi ngồi chờ caffeine phát huy tác dụng.

I was waiting for the right moment .

Tôi đang chờ đợi thời điểm thích hợp.

waiting for permission to prosecute my craft.

đang chờ được phép truy tố nghề thủ công của tôi.

an ambulance was waiting to rush him to hospital.

một chiếc xe cứu thương đang chờ để đưa anh ta đến bệnh viện.

logs waiting for shipment.

Những khúc gỗ đang chờ được vận chuyển.

Our dinner is waiting for us.

Bữa tối của chúng tôi đang chờ chúng tôi.

Real-world Examples

The legal ports of entry have very long lines of people waiting for entry.

Các cảng hợp pháp có rất nhiều người xếp hàng dài chờ được vào.

Source: VOA Special November 2018 Collection

Lucy is waiting her turn in line.

Lucy đang chờ đến lượt của mình trong hàng.

Source: Lucy’s Day in ESL

The IDF's top spokesperson, waiting for us.

Người phát ngôn hàng đầu của IDF, đang chờ đợi chúng tôi.

Source: CNN 10 Student English of the Month

How long has the class been waiting?

Lớp đã chờ bao lâu rồi?

Source: VOA Let's Learn English (Level 1)

So, what are you waiting for it?

Vậy, bạn đang chờ gì chứ?

Source: Psychology Mini Class

And what exactly are you waiting for?

Và bạn đang chờ gì vậy?

Source: TED-Ed (video version)

But once again, we're waiting on Congress.

Nhưng một lần nữa, chúng tôi đang chờ đợi Quốc hội.

Source: Obama's speech

I hope you haven't been waiting long?

Hy vọng bạn chưa chờ đợi lâu?

Source: New Cambridge Business English (Elementary)

The moment we've all been waiting for.

Khoảnh khắc tất cả chúng ta đều chờ đợi.

Source: Teacher's Day Column

Someone might be waiting for it to happen.

Có thể có ai đó đang chờ nó xảy ra.

Source: VOA Slow English - Word Stories

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now