walkabout

[Mỹ]/'wɔːkəbaʊt/
[Anh]/'wɔkəbaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một chuyến thăm hoặc tham quan không chính thức của một nhân vật công chúng hoặc người nổi tiếng giữa mọi người) một chuyến đi bộ thư giãn qua vùng nông thôn.
Word Forms
số nhiềuwalkabouts

Cụm từ & Cách kết hợp

take a walkabout

đi dạo quanh

Câu ví dụ

On our night walkabout underneath the Southern Cross, we saw a half-dozen big gray kangaroos feeding on brush.

Trong chuyến đi bộ đêm của chúng tôi dưới Đấu Ngữ Xanh, chúng tôi đã nhìn thấy một nửa tá con chuột túi màu xám lớn đang ăn trên bụi.

He went on a walkabout in the Australian outback.

Anh ấy đã đi dạo quanh vùng Outback của Úc.

The indigenous people often go on walkabouts to connect with their land.

Người bản địa thường đi dạo quanh để kết nối với đất đai của họ.

She decided to take a walkabout through the city to explore its hidden gems.

Cô quyết định đi dạo quanh thành phố để khám phá những viên ngọc ẩn giấu của nó.

During his walkabout, he encountered many interesting characters.

Trong suốt chuyến đi dạo quanh của mình, anh ấy đã gặp nhiều nhân vật thú vị.

The tourists went on a guided walkabout to learn about the history of the area.

Du khách tham gia một chuyến đi dạo quanh có hướng dẫn viên để tìm hiểu về lịch sử của khu vực.

The walkabout provided a unique opportunity to experience nature up close.

Chuyến đi dạo quanh mang đến một cơ hội độc đáo để trải nghiệm thiên nhiên gần gũi.

She felt rejuvenated after her walkabout in the forest.

Cô cảm thấy tràn đầy năng lượng sau chuyến đi dạo quanh trong rừng.

The company organized a team-building walkabout in the nearby park.

Công ty đã tổ chức một chuyến đi dạo quanh để xây dựng đội nhóm tại công viên gần đó.

The documentary featured a segment on the Aboriginal tradition of walkabout.

Bộ phim tài liệu có một phân đoạn về truyền thống đi dạo quanh của người Aboriginal.

The walkabout allowed him to clear his mind and reflect on his goals.

Chuyến đi dạo quanh cho phép anh ấy giải tỏa tâm trí và suy nghĩ về mục tiêu của mình.

Ví dụ thực tế

The walkabout oddly seemed so popular something which doesn't happen often in London.

Cuộc đi dạo bất ngờ có vẻ rất phổ biến, điều này hiếm khi xảy ra ở London.

Nguồn: Listening Digest

Look, I think you better tell Sir Humphrey that the Minister's just gone walkabout.

Nhìn này, tôi nghĩ bạn tốt hơn nên nói với Sir Humphrey rằng Bộ trưởng vừa đi dạo.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Royal super fans are helping her majesty mark her milestone birthday with celebrations planned, including a plaque unveiling and royal walkabout.

Những người hâm mộ hoàng gia đang giúp Nữ hoàng đánh dấu ngày sinh nhật quan trọng của bà với các hoạt động được lên kế hoạch, bao gồm lễ khánh thành và cuộc đi dạo hoàng gia.

Nguồn: AP Listening Collection April 2016

Queen Elizabeth is celebrating her 90th birthday today. She'll meet members of the public during a walkabout with the Duke of Edinburgh in Windsor.

Nữ hoàng Elizabeth đang kỷ niệm ngày sinh thứ 90 của bà hôm nay. Bà sẽ gặp gỡ những người dân trong cuộc đi dạo cùng Công tước xứ Edinburgh ở Windsor.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

On royal tours and walkabouts, she is careful to choose bright colours and small-brimmed hats, glides through crowds “like a liner” and seemingly never tires.

Trong các chuyến công du và đi dạo, bà cẩn thận lựa chọn những màu sắc tươi sáng và mũ có vành nhỏ, lướt qua đám đông “như một con tàu” và dường như không bao giờ mệt.

Nguồn: The Economist - Arts

Or perhaps Walkabout, a Rust-like survival game for refugees designed to encourage skill sharing, interdependence and mutual aid linked to scriptural messages of tolerance and compassion.

Hoặc có lẽ là Walkabout, một trò chơi sinh tồn kiểu Rust dành cho người tị nạn được thiết kế để khuyến khích chia sẻ kỹ năng, phụ thuộc lẫn nhau và hỗ trợ lẫn nhau liên kết với các thông điệp tôn giáo về sự khoan dung và lòng trắc ẩn.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2022 Collection

Probably the most iconic image of the Silver Jubilee celebrations and they lasted for the whole of 1977 are the pictures of the Queen dressed in bright pink, carrying out a walkabout in London.

Có lẽ hình ảnh mang tính biểu tượng nhất của các lễ kỷ niệm năm Silver Jubilee và chúng kéo dài trong suốt năm 1977 là những bức ảnh về Nữ hoàng mặc áo màu hồng tươi sáng, thực hiện một cuộc đi dạo ở London.

Nguồn: Listening Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay