wangle a deal
thỏa thuận một giao dịch
wangle an invitation
vận động để có được một lời mời
to wangle an invitation to a party
để tìm cách có được một lời mời đến một bữa tiệc
She wangled an invitation.
Cô ấy đã xoay xở để có được một lời mời.
I wangled an invitation to her flat.
Tôi đã xoay xở để có được một lời mời đến căn hộ của cô ấy.
wangled a job for which she had no training.
Tôi đã xoay xở có được một công việc mà cô ấy không có kinh nghiệm.
I wangled George into a good job.
Tôi đã xoay xở để George có được một công việc tốt.
I think we should be able to wangle it so that you can start tomorrow.
Tôi nghĩ chúng ta nên xoay xở để bạn có thể bắt đầu từ ngày mai.
I'm sure they've wangled it. I might join them.
Tôi chắc chắn họ đã xoay xở được rồi. Có lẽ tôi sẽ tham gia cùng họ.
Source: Downton Abbey Video Version (Season 5)First Class, if I can wangle it! ”
Hạng nhất, nếu tôi có thể xoay xở được!
Source: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanI heaved up on the sill and wangled a cramped leg over and edged through the opening.
Tôi ngẩng đầu lên và cố gắng luồn một chân chật chội qua mép và từ từ trượt qua khe hở.
Source: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)It was hard for me to believe that God thought much of a man who tried to wangle salvation by fulsome flattery.
Tôi thấy khó tin rằng Chúa lại để ý đến một người đàn ông cố gắng đạt được sự cứu rỗi bằng những lời khen nịnh xuê.
Source: Blade (Part Two)wangle a deal
thỏa thuận một giao dịch
wangle an invitation
vận động để có được một lời mời
to wangle an invitation to a party
để tìm cách có được một lời mời đến một bữa tiệc
She wangled an invitation.
Cô ấy đã xoay xở để có được một lời mời.
I wangled an invitation to her flat.
Tôi đã xoay xở để có được một lời mời đến căn hộ của cô ấy.
wangled a job for which she had no training.
Tôi đã xoay xở có được một công việc mà cô ấy không có kinh nghiệm.
I wangled George into a good job.
Tôi đã xoay xở để George có được một công việc tốt.
I think we should be able to wangle it so that you can start tomorrow.
Tôi nghĩ chúng ta nên xoay xở để bạn có thể bắt đầu từ ngày mai.
I'm sure they've wangled it. I might join them.
Tôi chắc chắn họ đã xoay xở được rồi. Có lẽ tôi sẽ tham gia cùng họ.
Source: Downton Abbey Video Version (Season 5)First Class, if I can wangle it! ”
Hạng nhất, nếu tôi có thể xoay xở được!
Source: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanI heaved up on the sill and wangled a cramped leg over and edged through the opening.
Tôi ngẩng đầu lên và cố gắng luồn một chân chật chội qua mép và từ từ trượt qua khe hở.
Source: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)It was hard for me to believe that God thought much of a man who tried to wangle salvation by fulsome flattery.
Tôi thấy khó tin rằng Chúa lại để ý đến một người đàn ông cố gắng đạt được sự cứu rỗi bằng những lời khen nịnh xuê.
Source: Blade (Part Two)Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now