| số nhiều | wantonnesses |
She had never had a keener sense of freedom, of the absolute boldness and wantonness of liberty.
Cô ấy chưa bao giờ có cảm giác về tự do mãnh liệt hơn, về sự táo bạo và phóng túng tuyệt đối của tự do.
The wantonness of his behavior shocked everyone at the party.
Sự vô độ trong hành vi của anh ấy đã khiến mọi người tại bữa tiệc đều sốc.
She danced with wantonness, captivating everyone in the room.
Cô ấy nhảy với sự vô độ, quyến rũ tất cả mọi người trong phòng.
The novel is filled with scenes of wantonness and excess.
Cuốn tiểu thuyết tràn ngập những cảnh vô độ và thái quá.
The wantonness of the graffiti on the walls was a sign of urban decay.
Sự vô độ của những graffiti trên tường là dấu hiệu của sự xuống cấp đô thị.
He indulged in wantonness without considering the consequences.
Anh ta đắm mình trong sự vô độ mà không cân nhắc hậu quả.
The wantonness of her spending habits eventually led to financial ruin.
Sự vô độ trong thói tiêu xài của cô ấy cuối cùng đã dẫn đến sự phá sản về tài chính.
The movie portrayed the wantonness of the main character's lifestyle.
Bộ phim khắc họa sự vô độ trong lối sống của nhân vật chính.
The wantonness of the crime spree left the community in fear.
Sự vô độ của vụ án khiến cộng đồng sợ hãi.
The wantonness of his lies destroyed any trust we had in him.
Sự vô độ trong những lời nói dối của anh ấy đã phá hủy mọi niềm tin mà chúng tôi có với anh ấy.
The wantonness of the destruction caused by the hurricane was devastating.
Sự vô độ của sự tàn phá do cơn bão gây ra thật là khủng khiếp.
She had never had a keener sense of freedom, of the absolute boldness and wantonness of liberty.
Cô ấy chưa bao giờ có cảm giác về tự do mãnh liệt hơn, về sự táo bạo và phóng túng tuyệt đối của tự do.
The wantonness of his behavior shocked everyone at the party.
Sự vô độ trong hành vi của anh ấy đã khiến mọi người tại bữa tiệc đều sốc.
She danced with wantonness, captivating everyone in the room.
Cô ấy nhảy với sự vô độ, quyến rũ tất cả mọi người trong phòng.
The novel is filled with scenes of wantonness and excess.
Cuốn tiểu thuyết tràn ngập những cảnh vô độ và thái quá.
The wantonness of the graffiti on the walls was a sign of urban decay.
Sự vô độ của những graffiti trên tường là dấu hiệu của sự xuống cấp đô thị.
He indulged in wantonness without considering the consequences.
Anh ta đắm mình trong sự vô độ mà không cân nhắc hậu quả.
The wantonness of her spending habits eventually led to financial ruin.
Sự vô độ trong thói tiêu xài của cô ấy cuối cùng đã dẫn đến sự phá sản về tài chính.
The movie portrayed the wantonness of the main character's lifestyle.
Bộ phim khắc họa sự vô độ trong lối sống của nhân vật chính.
The wantonness of the crime spree left the community in fear.
Sự vô độ của vụ án khiến cộng đồng sợ hãi.
The wantonness of his lies destroyed any trust we had in him.
Sự vô độ trong những lời nói dối của anh ấy đã phá hủy mọi niềm tin mà chúng tôi có với anh ấy.
The wantonness of the destruction caused by the hurricane was devastating.
Sự vô độ của sự tàn phá do cơn bão gây ra thật là khủng khiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay