warblers

[Mỹ]/ˈwɔːbləz/
[Anh]/ˈwɔːrblərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những con chim hót với giọng run rẩy hoặc ngân nga; những người hát với giọng run rẩy

Cụm từ & Cách kết hợp

singing warblers

chim hót

colorful warblers

chim sặc sỡ

migratory warblers

chim di cư

small warblers

chim nhỏ

woodland warblers

chim rừng

common warblers

chim phổ thông

rare warblers

chim quý hiếm

local warblers

chim bản địa

beautiful warblers

chim xinh đẹp

tropical warblers

chim nhiệt đới

Câu ví dụ

warblers are known for their beautiful songs.

chim hót ruồi được biết đến với những bài hát tuyệt đẹp.

many warblers migrate south for the winter.

nhiều chim hót ruồi di cư về phương nam để tránh rét vào mùa đông.

birdwatchers often seek out warblers during spring.

những người quan sát chim thường tìm kiếm chim hót ruồi vào mùa xuân.

warblers can be found in various habitats.

chim hót ruồi có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

some warblers have strikingly bright colors.

một số chim hót ruồi có màu sắc chói sáng một cách ấn tượng.

warblers feed mainly on insects and berries.

chim hót ruồi chủ yếu ăn côn trùng và quả mọng.

listening to warblers is a delightful experience.

nghe chim hót ruồi là một trải nghiệm thú vị.

warblers often build their nests in shrubs.

chim hót ruồi thường xây tổ trong các bụi cây.

the yellow warbler is a common sight in north america.

chim hót ruồi vàng là một cảnh thường thấy ở bắc mỹ.

warblers play an important role in the ecosystem.

chim hót ruồi đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay