warmup

[Mỹ]/ˈwɔːmʌp/
[Anh]/ˈwɔːrmʌp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n./v. quá trình làm nóng hoặc trở nên ấm; thực hiện các bài tập chuẩn bị
n. các bài tập chuẩn bị hoặc các động tác trước khi hoạt động thể chất; một buổi tập luyện trước sự kiện chính

Cụm từ & Cách kết hợp

do a warmup

làm nóng người

warmup exercises

các bài tập khởi động

warmup routine

chuỗi khởi động

warmup session

buổi khởi động

quick warmup

khởi động nhanh

pre-race warmup

khởi động trước cuộc đua

stretching warmup

khởi động giãn cơ

warmup drills

các bài tập khởi động

Câu ví dụ

the coach led the team through a quick warmup exercise before the game.

Huấn luyện viên dẫn dắt đội bóng qua một bài tập khởi động nhanh trước trận đấu.

she does a vocal warmup every morning before singing.

Cô ấy khởi động giọng hát mỗi buổi sáng trước khi hát.

the gym offers a free warmup session for new members.

Phòng tập thể dục cung cấp một buổi khởi động miễn phí cho các thành viên mới.

five minutes of stretching is a good warmup routine.

Năm phút khởi động là một bài tập khởi động tốt.

the players completed their warmup drills on the field.

Các cầu thủ đã hoàn thành các bài tập khởi động trên sân.

we start each class with a fun warmup activity.

Chúng tôi bắt đầu mỗi lớp học với một hoạt động khởi động vui nhộn.

the tennis player has a strict warmup match before tournaments.

Tay vợt có một trận khởi động nghiêm ngặt trước các giải đấu.

there is a five-minute warmup period before the race starts.

Có một khoảng thời gian khởi động năm phút trước khi cuộc đua bắt đầu.

he did a quick warmup set before lifting heavy weights.

Anh ấy đã khởi động nhanh trước khi nâng tạ nặng.

the children enjoyed the warmup game at the beginning of gym class.

Trẻ em thích trò chơi khởi động vào đầu giờ thể dục.

the singer always does vocal warmups before going on stage.

Ca sĩ luôn khởi động giọng hát trước khi lên sân khấu.

the race car driver completed two warmup laps before the race.

Nữ tài xế đua xe đã hoàn thành hai vòng khởi động trước cuộc đua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay