warrantedness

[Mỹ]/ˈwɒrəntɪdnəs/
[Anh]/ˈwɔːrəntɪdnəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái được biện minh; sự biện minh hoặc tính hợp pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

epistemic warrantedness

tính hợp lệ nhận thức

moral warrantedness

tính hợp lệ đạo đức

warrantedness of

tính hợp lệ của

rational warrantedness

tính hợp lệ hợp lý

sufficient warrantedness

tính hợp lệ đủ

lacking warrantedness

thiếu tính hợp lệ

justified warrantedness

tính hợp lệ được biện minh

warrantedness question

câu hỏi về tính hợp lệ

practical warrantedness

tính hợp lệ thực tế

warrantedness status

trạng thái tính hợp lệ

Câu ví dụ

the warrantedness of his claims was questioned by the committee.

tính xác đáng của những tuyên bố của ông đã bị đặt câu hỏi bởi ủy ban.

we must establish the warrantedness of this approach before proceeding.

chúng ta phải thiết lập tính xác đáng của phương pháp tiếp cận này trước khi tiến hành.

the warrantedness of her concerns became evident over time.

tính xác đáng của những lo ngại của cô ấy đã trở nên rõ ràng theo thời gian.

scientific warrantedness requires rigorous methodology.

tính xác đáng khoa học đòi hỏi phương pháp luận nghiêm ngặt.

the warrantedness of this decision is still under debate.

tính xác đáng của quyết định này vẫn còn đang tranh luận.

he spoke with the warrantedness of an expert witness.

ông ấy nói với sự xác đáng của một nhân chứng chuyên gia.

the warrantedness of their protest was recognized by the court.

tính xác đáng của cuộc biểu tình của họ đã được tòa án công nhận.

we need to assess the warrantedness of the investment.

chúng ta cần đánh giá tính xác đáng của khoản đầu tư.

the moral warrantedness of his actions remained unquestioned.

tính xác đáng về mặt đạo đức của hành động của ông ấy vẫn không bị nghi ngờ.

her theory gained warrantedness through repeated verification.

lý thuyết của cô ấy đã có được sự xác đáng thông qua việc xác minh lặp đi lặp lại.

the warrantedness of this interpretation depends on the evidence.

tính xác đáng của cách giải thích này phụ thuộc vào bằng chứng.

public policy must have clear warrantedness to be effective.

chính sách công phải có sự xác đáng rõ ràng để có hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay