warrantholders

[Mỹ]/ˌwɒrəntˈhəʊldəz/
[Anh]/ˌwɔːrəntˈhoʊldərz/

Dịch

n. Người nắm giữ một lệnh (tài liệu tài chính); một nhà đầu tư

Cụm từ & Cách kết hợp

warrantholders' meeting

Họp mặt của các chủ quyền chứng quyền

warrantholders' rights

Quyền lợi của các chủ quyền chứng quyền

warrantholders' interests

Lợi ích của các chủ quyền chứng quyền

warrantholders' approval

Sự phê chuẩn của các chủ quyền chứng quyền

protecting warrantholders

Bảo vệ các chủ quyền chứng quyền

warrantholders approve

Các chủ quyền chứng quyền phê chuẩn

warrantholders vote

Các chủ quyền chứng quyền bỏ phiếu

consulting warrantholders

Tư vấn các chủ quyền chứng quyền

warrantholders agree

Các chủ quyền chứng quyền đồng ý

warrantholders authorize

Các chủ quyền chứng quyền ủy quyền

Câu ví dụ

warrantholders approved the proposed amendment at the annual meeting.

Các nhà nắm giữ trái quyền đã phê chuẩn sửa đổi được đề xuất tại cuộc họp thường niên.

the company informed all registered warrantholders about the upcoming vote.

Công ty đã thông báo cho tất cả các nhà nắm giữ trái quyền đã đăng ký về cuộc bỏ phiếu sắp tới.

warrantholders are entitled to purchase shares at a fixed price.

Các nhà nắm giữ trái quyền có quyền mua cổ phiếu với giá cố định.

outstanding warrantholders will receive notification within thirty days.

Các nhà nắm giữ trái quyền còn hiệu lực sẽ nhận được thông báo trong vòng ba mươi ngày.

the rights of warrantholders are protected under the warrant agreement.

Quyền lợi của các nhà nắm giữ trái quyền được bảo vệ theo thỏa thuận trái quyền.

warrantholders must exercise their warrants before the expiration date.

Các nhà nắm giữ trái quyền phải thực hiện quyền của họ trước ngày đáo hạn.

the board sought consent from warrantholders before issuing new securities.

Hội đồng quản trị đã xin sự đồng ý từ các nhà nắm giữ trái quyền trước khi phát hành các chứng khoán mới.

warrantholders benefit from the company's strong financial performance.

Các nhà nắm giữ trái quyền hưởng lợi từ hiệu quả tài chính mạnh mẽ của công ty.

a meeting of warrantholders will be held next month to discuss the merger.

Một cuộc họp của các nhà nắm giữ trái quyền sẽ được tổ chức vào tháng tới để thảo luận về việc sáp nhập.

warrantholders voted overwhelmingly in favor of the proposed restructuring.

Các nhà nắm giữ trái quyền đã bỏ phiếu ủng hộ mạnh mẽ việc tái cấu trúc được đề xuất.

the warrant certificate outlines the specific terms governing warrantholders' rights.

Giấy chứng nhận trái quyền nêu rõ các điều khoản cụ thể quy định quyền của các nhà nắm giữ trái quyền.

warrantholders may receive quarterly updates on the warrant valuation.

Các nhà nắm giữ trái quyền có thể nhận được các bản cập nhật hàng quý về giá trị trái quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay