wartimes

[Mỹ]/'wɔːtaɪm/
[Anh]/'wɔrtaɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian trong đó một cuộc chiến đang diễn ra, đề cập đến các sự kiện hoặc hoạt động xảy ra trong một cuộc chiến.

Cụm từ & Cách kết hợp

during wartime

trong thời chiến

wartime conditions

điều kiện chiến tranh

wartime atrocities

những hành động tàn bạo thời chiến

wartime rationing

phân phối hàng hóa thời chiến

wartime propaganda

tuyên truyền chiến tranh

Câu ví dụ

wartime rationing; wartime marriages.

Phân phối hàng hóa thời chiến; các cuộc hôn nhân thời chiến.

The film is set in wartime England.

Bộ phim lấy bối cảnh nước Anh thời chiến.

a measure appropriate to a wartime economy.

một biện pháp phù hợp với nền kinh tế thời chiến.

in wartime, when life was cheap.

trong thời chiến, khi cuộc sống rẻ mạt.

ration fuel in wartime;

nhiên liệu cấp phát trong thời chiến;

In wartime everyone has to tighten their belts.

Trong thời chiến, mọi người đều phải thắt chặt dây đai.

wartime passion from the master of romance.

tình đam mê thời chiến từ bậc thầy của thể loại lãng mạn.

Some wartime vessels are still in commission.

Một số tàu chiến thời chiến vẫn còn trong biên chế.

wartime propaganda that demonizes the enemy.

tuyên truyền chiến tranh nhằm demonize kẻ thù.

the wartime routine was enlivened by a series of concerts.

thói quen thời chiến tranh được làm sôi động bởi một loạt các buổi hòa nhạc.

blacked out many of my wartime experiences.

Tôi đã quên đi nhiều trải nghiệm thời chiến của mình.

much of the wartime economic planning was carried over into the peace.

Nhiều phần của kế hoạch kinh tế thời chiến đã được chuyển sang thời bình.

Wartime austerities included food rationing and shortage of fuel.

Những khắc khổ thời chiến bao gồm việc cấp phát lương thực và thiếu nhiên liệu.

the selected truths, exaggerations, and lies of wartime propaganda.

những sự thật, cường điệu và những lời nói dối được chọn lọc trong tuyên truyền chiến tranh.

nightmares, anxiety, and other enduring scars of wartime experiences.

những cơn ác mộng, lo lắng và những vết sẹo khác tồn tại lâu dài từ những kinh nghiệm chiến tranh.

"During the wartime, anyone who collaborated might be sentenced to be shot."

“Trong thời chiến, bất kỳ ai hợp tác đều có thể bị kết án tử hình.”

The wartime enmity of the two nations subsided into mutual distrust when peace finally came.

Sự thù địch thời chiến giữa hai quốc gia giảm bớt thành sự thiếu tin tưởng lẫn nhau khi hòa bình cuối cùng đến.

destroyed the very fabric of the ancient abbey during wartime bombing; needs to protect the fabric of civilized society.

Phá hủy cấu trúc của tu viện cổ trong các cuộc đánh bom thời chiến; cần bảo vệ cấu trúc của xã hội văn minh.

Ví dụ thực tế

He said bring back wartime because the food's good. - Right.

Anh ta nói hãy mang lại thời chiến vì đồ ăn ngon. - Đúng.

Nguồn: Gourmet Base

In 1941, she officially joined the German cause to aid in their wartime plan.

Năm 1941, cô ấy chính thức tham gia vào phe Đức để giúp đỡ kế hoạch chiến tranh của họ.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Now, for example, forced labor during wartime.

Bây giờ, ví dụ, lao động cưỡng bức trong thời chiến.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Was that a wartime thing as well?

Có phải đó cũng là một điều của thời chiến?

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

No one chooses to be a wartime principal.

Không ai chọn làm hiệu trưởng thời chiến.

Nguồn: Modern Family - Season 10

President Donald Trump has compared this time to wartime.

Tổng thống Donald Trump đã so sánh thời điểm này với thời chiến.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Theirs was the most successful wartime code ever used.

Đó là mật mã thời chiến thành công nhất từng được sử dụng.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

Nursing soldiers during wartime, it wasn't something governments did.

Chăm sóc lính trong thời chiến, đó không phải là điều mà chính phủ làm.

Nguồn: Women Who Changed the World

The idea that he was short comes only from British wartime propaganda.

Ý tưởng rằng anh ta thấp bé chỉ đến từ tuyên truyền chiến tranh của Anh.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It does feel like wartime.We are at war with a virus.

Nó thực sự giống như thời chiến. Chúng ta đang chiến đấu với một loại virus.

Nguồn: People Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay