wastemaker

[Mỹ]/ˈweɪstˌmeɪ.kər/
[Anh]/ˈweɪstˌmeɪ.kɚ/

Dịch

n. một người, công ty hoặc lĩnh vực công nghiệp tạo ra lượng chất thải quá mức

Cụm từ & Cách kết hợp

wastemaker alert

cảnh báo về người gây lãng phí

wastemaker behavior

hành vi của người gây lãng phí

wastemaker culture

văn hóa của người gây lãng phí

wastemaker mindset

tư duy của người gây lãng phí

wastemaker impact

tác động của người gây lãng phí

wastemaker solutions

giải pháp cho người gây lãng phí

wastemaker challenge

thách thức của người gây lãng phí

wastemaker strategy

chiến lược của người gây lãng phí

wastemaker initiative

sáng kiến của người gây lãng phí

wastemaker awareness

nhận thức về người gây lãng phí

Câu ví dụ

the wastemaker is often unaware of their impact on the environment.

người tạo ra chất thải thường không nhận thức được tác động của họ đến môi trường.

being a wastemaker contributes to the growing problem of pollution.

việc trở thành người tạo ra chất thải góp phần vào vấn đề ô nhiễm ngày càng nghiêm trọng.

many people are wastemakers without realizing it.

rất nhiều người là người tạo ra chất thải mà không hề nhận ra.

reducing waste is essential to combat the wastemaker mentality.

giảm thiểu chất thải là điều cần thiết để chống lại tư duy tạo ra chất thải.

wastemakers often overlook the importance of recycling.

những người tạo ra chất thải thường bỏ qua tầm quan trọng của việc tái chế.

education can help turn wastemakers into responsible consumers.

giáo dục có thể giúp biến những người tạo ra chất thải thành những người tiêu dùng có trách nhiệm.

wastemakers should be encouraged to adopt sustainable practices.

những người tạo ra chất thải nên được khuyến khích áp dụng các phương pháp bền vững.

the community organized a campaign to raise awareness about wastemakers.

cộng đồng đã tổ chức một chiến dịch nâng cao nhận thức về những người tạo ra chất thải.

identifying wastemakers is the first step towards reducing waste.

xác định những người tạo ra chất thải là bước đầu tiên để giảm thiểu chất thải.

wastemakers can significantly impact local ecosystems.

những người tạo ra chất thải có thể tác động đáng kể đến các hệ sinh thái địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay