watermarked

[Mỹ]/[ˈwɔːtəˌmɑːkt]/
[Anh]/[ˈwɔːtərˌmɑːrkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của watermark) Đánh dấu thứ gì đó bằng watermark; chèn thông tin vào trong hình ảnh hoặc tài liệu.
adj. Được đánh dấu bằng watermark.

Cụm từ & Cách kết hợp

watermarked image

Hình ảnh có dấu nước

watermarked document

Tài liệu có dấu nước

watermarking software

Phần mềm chèn dấu nước

watermarked copy

Bản sao có dấu nước

he watermarked it

Ông ấy đã chèn dấu nước vào nó

watermarking process

Quy trình chèn dấu nước

watermarked version

Phiên bản có dấu nước

they watermarked

Họ đã chèn dấu nước

watermarked files

Tệp có dấu nước

being watermarked

Đang được chèn dấu nước

Câu ví dụ

the document was watermarked with the company logo.

Tài liệu đã được đánh dấu nước với logo của công ty.

the image was heavily watermarked to prevent unauthorized use.

Hình ảnh đã được đánh dấu nước mạnh để ngăn chặn việc sử dụng trái phép.

we watermarked the presentation slides to protect our intellectual property.

Chúng tôi đã đánh dấu nước cho các slide thuyết trình để bảo vệ tài sản trí tuệ của mình.

the photos were watermarked with the photographer's name.

Các bức ảnh đã được đánh dấu nước với tên của nhiếp ảnh gia.

the report was watermarked with a confidential stamp.

Báo cáo đã được đánh dấu nước với dấu "mật."

the video was watermarked to show it was a promotional copy.

Video đã được đánh dấu nước để cho thấy đây là bản quảng bá.

the software automatically watermarked the exported images.

Phần mềm tự động đánh dấu nước cho các hình ảnh đã xuất.

the watermark was subtle, barely noticeable on the page.

Dấu nước rất tinh tế, gần như không thể nhận ra trên trang.

they watermarked the artwork with their signature.

Họ đã đánh dấu nước tác phẩm nghệ thuật với chữ ký của họ.

the watermarked version was sent to the client for review.

Bản đánh dấu nước đã được gửi cho khách hàng để xem xét.

we need to watermarked all internal drafts before sharing them.

Chúng tôi cần đánh dấu nước tất cả các bản nháp nội bộ trước khi chia sẻ chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay