| số nhiều | waterproofers |
best waterproofer
chất chống thấm tốt nhất
waterproofer application
ứng dụng chống thấm
waterproofer sealant
keo chống thấm
waterproofer spray
xịt chống thấm
waterproofer coating
lớp phủ chống thấm
waterproofer liquid
dung dịch chống thấm
waterproofer product
sản phẩm chống thấm
waterproofer kit
bộ chống thấm
waterproofer solution
giải pháp chống thấm
waterproofer tape
băng keo chống thấm
the waterproofer applied a coat to the roof.
người chống thấm đã thoa một lớp lên mái nhà.
we need to hire a waterproofer for the basement.
chúng tôi cần thuê một người chống thấm cho tầng hầm.
the waterproofer recommended a special sealant.
người chống thấm đã khuyên dùng một loại chất bịt kín đặc biệt.
after the rain, the waterproofer checked for leaks.
sau khi mưa, người chống thấm đã kiểm tra xem có chỗ rò rỉ không.
choosing the right waterproofer is essential for durability.
việc lựa chọn người chống thấm phù hợp là điều cần thiết cho độ bền.
the waterproofer finished the job ahead of schedule.
người chống thấm đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.
he learned the trade of a waterproofer from his father.
anh ấy đã học nghề chống thấm từ cha mình.
she is looking for a reliable waterproofer in the area.
cô ấy đang tìm một người chống thấm đáng tin cậy trong khu vực.
the waterproofer used eco-friendly materials for the project.
người chống thấm đã sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường cho dự án.
it’s important to verify the credentials of a waterproofer.
điều quan trọng là phải xác minh bằng cấp của một người chống thấm.
best waterproofer
chất chống thấm tốt nhất
waterproofer application
ứng dụng chống thấm
waterproofer sealant
keo chống thấm
waterproofer spray
xịt chống thấm
waterproofer coating
lớp phủ chống thấm
waterproofer liquid
dung dịch chống thấm
waterproofer product
sản phẩm chống thấm
waterproofer kit
bộ chống thấm
waterproofer solution
giải pháp chống thấm
waterproofer tape
băng keo chống thấm
the waterproofer applied a coat to the roof.
người chống thấm đã thoa một lớp lên mái nhà.
we need to hire a waterproofer for the basement.
chúng tôi cần thuê một người chống thấm cho tầng hầm.
the waterproofer recommended a special sealant.
người chống thấm đã khuyên dùng một loại chất bịt kín đặc biệt.
after the rain, the waterproofer checked for leaks.
sau khi mưa, người chống thấm đã kiểm tra xem có chỗ rò rỉ không.
choosing the right waterproofer is essential for durability.
việc lựa chọn người chống thấm phù hợp là điều cần thiết cho độ bền.
the waterproofer finished the job ahead of schedule.
người chống thấm đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.
he learned the trade of a waterproofer from his father.
anh ấy đã học nghề chống thấm từ cha mình.
she is looking for a reliable waterproofer in the area.
cô ấy đang tìm một người chống thấm đáng tin cậy trong khu vực.
the waterproofer used eco-friendly materials for the project.
người chống thấm đã sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường cho dự án.
it’s important to verify the credentials of a waterproofer.
điều quan trọng là phải xác minh bằng cấp của một người chống thấm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay