waverer

[Mỹ]/'weivərə/

Dịch

người do dự hoặc không quyết đoán.

Câu ví dụ

She is a waverer man.

Cô ấy là một người do dự.

government whips tried to persuade the waverers back into the fold.

Các đảng viên chính phủ đã cố gắng thuyết phục những người do dự trở lại với tập thể.

But come, young waverer, come, go with me, in one respect I'll thy assistant be;

Nhưng hãy đến đây, hỡi người do dự trẻ tuổi, hãy đến đây, hãy đi cùng tôi, trong một khía cạnh nào đó, tôi sẽ là trợ thủ của bạn.

Ví dụ thực tế

It risks emboldening potential waverers around Mr Assad to cling on at the same time as prolonging the catastrophe while extremists come to dominate both sides on the battlefield.

Nó có nguy cơ khuyến khích những người do dự tiềm năng xung quanh ông Assad bám víu vào quyền lực đồng thời kéo dài thảm họa trong khi các phần tử cực đoan dần chiếm ưu thế ở cả hai bên chiến trường.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay