wawl sound
tiếng kêu wawl
wawl call
cuộc gọi wawl
wawl cry
khóc wawl
wawl night
đêm wawl
wawl back
quay lại wawl
wawl bark
sủa wawl
wawl loudly
to wawl
wawl away
xa wawl
wawl response
phản hồi wawl
wawl echo
tiếng vọng wawl
she gave a loud wawl when she saw the spider.
Cô ấy đã phát ra một tiếng kêu lớn khi nhìn thấy con nhện.
the baby let out a wawl when it was hungry.
Bé con đã phát ra một tiếng kêu khi nó đói.
his wawl echoed through the empty hall.
Tiếng kêu của anh ta vang vọng khắp hành lang trống trải.
they heard a wawl from the other side of the street.
Họ nghe thấy một tiếng kêu từ phía bên kia đường.
she couldn't help but wawl in excitement.
Cô ấy không thể không phát ra tiếng kêu vì phấn khích.
the dog let out a wawl during the thunderstorm.
Con chó đã phát ra một tiếng kêu trong lúc giông bão.
his wawl of frustration was heard all around.
Tiếng kêu thất vọng của anh ta được nghe thấy ở khắp mọi nơi.
after the fall, she gave a painful wawl.
Sau khi ngã, cô ấy phát ra một tiếng kêu đau đớn.
the crowd erupted in a wawl of joy.
Đám đông bùng nổ trong tiếng kêu vui sướng.
with a wawl, the child expressed his displeasure.
Với một tiếng kêu, đứa trẻ bày tỏ sự không hài lòng của mình.
wawl sound
tiếng kêu wawl
wawl call
cuộc gọi wawl
wawl cry
khóc wawl
wawl night
đêm wawl
wawl back
quay lại wawl
wawl bark
sủa wawl
wawl loudly
to wawl
wawl away
xa wawl
wawl response
phản hồi wawl
wawl echo
tiếng vọng wawl
she gave a loud wawl when she saw the spider.
Cô ấy đã phát ra một tiếng kêu lớn khi nhìn thấy con nhện.
the baby let out a wawl when it was hungry.
Bé con đã phát ra một tiếng kêu khi nó đói.
his wawl echoed through the empty hall.
Tiếng kêu của anh ta vang vọng khắp hành lang trống trải.
they heard a wawl from the other side of the street.
Họ nghe thấy một tiếng kêu từ phía bên kia đường.
she couldn't help but wawl in excitement.
Cô ấy không thể không phát ra tiếng kêu vì phấn khích.
the dog let out a wawl during the thunderstorm.
Con chó đã phát ra một tiếng kêu trong lúc giông bão.
his wawl of frustration was heard all around.
Tiếng kêu thất vọng của anh ta được nghe thấy ở khắp mọi nơi.
after the fall, she gave a painful wawl.
Sau khi ngã, cô ấy phát ra một tiếng kêu đau đớn.
the crowd erupted in a wawl of joy.
Đám đông bùng nổ trong tiếng kêu vui sướng.
with a wawl, the child expressed his displeasure.
Với một tiếng kêu, đứa trẻ bày tỏ sự không hài lòng của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now