wearers

[Mỹ]/[ˈwɪərəz]/
[Anh]/[ˈwɪərərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đội hoặc mặc một thứ gì đó.; Người dùng hoặc người tiêu dùng của một sản phẩm, đặc biệt là kính hoặc đồng hồ.; Những người ủng hộ hoặc đề xuất cho một nguyên nhân hoặc niềm tin cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

eyeglass wearers

người đeo kính

new wearers

người mới bắt đầu

potential wearers

người có khả năng sử dụng

wearers of hats

người đội mũ

former wearers

người đã từng sử dụng

wearers' choice

lựa chọn của người dùng

apparel wearers

người mặc quần áo

future wearers

người dùng trong tương lai

active wearers

người dùng tích cực

Câu ví dụ

new smartwatches are designed for active wearers.

Những đồng hồ thông minh mới được thiết kế dành cho những người năng động.

the company surveyed wearers about their preferences.

Công ty đã khảo sát những người dùng về sở thích của họ.

we offer a wide range of sizes for all wearers.

Chúng tôi cung cấp nhiều kích cỡ khác nhau cho tất cả những người dùng.

the glasses are comfortable for long-time wearers.

Kính rất thoải mái cho những người dùng lâu năm.

the study focused on the experiences of contact lens wearers.

Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của những người đeo kính áp tròng.

the campaign aims to educate potential wearers about safety.

Chiến dịch nhằm mục đích giáo dục những người dùng tiềm năng về an toàn.

we value feedback from our loyal wearers.

Chúng tôi coi trọng phản hồi từ những người dùng trung thành của mình.

the gloves provide warmth for winter wearers.

Những chiếc găng tay mang lại sự ấm áp cho những người dùng vào mùa đông.

the jewelry is popular among young adult wearers.

Đồ trang sức được ưa chuộng trong số những người dùng trẻ tuổi.

the brand targets fashion-conscious wearers.

Thương hiệu nhắm mục tiêu đến những người dùng có ý thức về thời trang.

the hearing aids improved the quality of life for many wearers.

Những thiết bị trợ thính đã cải thiện chất lượng cuộc sống cho nhiều người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay