weedbed

[Mỹ]/ˈwiːdbed/
[Anh]/ˈwiːdbed/

Dịch

n. Một khu vực nước mà các loài thực vật thủy sinh sinh trưởng, đặc biệt là các thảm thực vật dưới nước hoặc cụm thực vật.
Các dạng của từ
số nhiềuweedbeds

Cụm từ & Cách kết hợp

weedbeds

Vietnamese_translation

in the weedbed

Vietnamese_translation

near the weedbed

Vietnamese_translation

across weedbeds

Vietnamese_translation

the weedbed

Vietnamese_translation

a weedbed

Vietnamese_translation

weedbed zone

Vietnamese_translation

along weedbeds

Vietnamese_translation

weedbed area

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

fish often hide among the dense weedbed to escape from larger predators.

Cá thường ẩn náu trong những khu vực cỏ ngập nước dày đặc để trốn tránh các loài săn mồi lớn hơn.

divers discovered a massive underwater weedbed near the ancient shipwreck.

Những người lặn đã phát hiện ra một khu vực cỏ ngập nước khổng lồ gần khu vực đắm tàu cổ.

the shallow weedbed in the pond provides perfect breeding grounds for frogs.

Khu vực cỏ ngập nước nông trong hồ cung cấp môi trường sinh sản lý tưởng cho ếch.

scientists are studying how the aquatic weedbed purifies water naturally.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách khu vực cỏ ngập nước trong nước làm sạch nước một cách tự nhiên.

anglers know that trout prefer to rest in cool weedbeds during hot afternoons.

Các ngư dân biết rằng cá hồi thích nghỉ ngơi trong những khu vực cỏ ngập nước mát mẻ vào những buổi chiều nóng.

the river's delicate weedbed has suffered greatly from agricultural runoff.

Khu vực cỏ ngập nước tinh tế của con sông đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi nước thải nông nghiệp.

we must remove the invasive weedbed before it chokes the native plants.

Chúng ta phải loại bỏ khu vực cỏ ngập nước xâm lấn trước khi nó làm nghẹt các loài thực vật bản địa.

dragonflies hover above the weedbed searching for small insects to catch.

Chuồn chuồn bay lơ lửng phía trên khu vực cỏ ngập nước để tìm kiếm các loài côn trùng nhỏ để bắt.

the heron stood motionless in the weedbed waiting patiently for fish to swim by.

Con cò đứng bất động trong khu vực cỏ ngập nước, kiên nhẫn chờ đợi cá bơi qua.

environmentalists launched a project to restore the damaged lake weedbed.

Các nhà môi trường đã khởi động một dự án để phục hồi khu vực cỏ ngập nước bị hư hại trong hồ.

the ducklings followed their mother through the thick weedbed to safety.

Các chú vịt con đi theo mẹ qua khu vực cỏ ngập nước dày đặc để đến nơi an toàn.

children love exploring the shallow weedbed and watching the tiny creatures inside.

Các em nhỏ thích khám phá khu vực cỏ ngập nước nông và quan sát những sinh vật nhỏ bên trong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay