weightinesses

[Mỹ]/ˈweɪtɪnəsɪz/
[Anh]/ˈweɪtɪnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc nặng nề hoặc quan trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy weightinesses

sự nặng nề về trọng lượng

emotional weightinesses

sự nặng nề về cảm xúc

intellectual weightinesses

sự nặng nề về trí tuệ

social weightinesses

sự nặng nề về mặt xã hội

moral weightinesses

sự nặng nề về mặt đạo đức

psychological weightinesses

sự nặng nề về mặt tâm lý

cultural weightinesses

sự nặng nề về văn hóa

political weightinesses

sự nặng nề về chính trị

economic weightinesses

sự nặng nề về kinh tế

spiritual weightinesses

sự nặng nề về mặt tinh thần

Câu ví dụ

the weightinesses of their decisions often affect the entire team.

tầm quan trọng của những quyết định của họ thường ảnh hưởng đến toàn bộ đội nhóm.

in a debate, the weightinesses of the arguments presented matter greatly.

trong một cuộc tranh luận, tầm quan trọng của các lập luận được đưa ra rất quan trọng.

the weightinesses of historical events shape our understanding of the past.

tầm quan trọng của các sự kiện lịch sử định hình sự hiểu biết của chúng ta về quá khứ.

she felt the weightinesses of her responsibilities as a leader.

cô cảm thấy tầm quan trọng của trách nhiệm của mình với tư cách là một nhà lãnh đạo.

understanding the weightinesses of cultural differences is essential for global communication.

hiểu được tầm quan trọng của những khác biệt văn hóa là điều cần thiết cho giao tiếp toàn cầu.

the weightinesses of environmental issues demand urgent attention.

tầm quan trọng của các vấn đề môi trường đòi hỏi sự quan tâm khẩn cấp.

he pondered the weightinesses of his choices before making a decision.

anh ta cân nhắc tầm quan trọng của những lựa chọn của mình trước khi đưa ra quyết định.

the weightinesses of financial commitments can lead to stress.

tầm quan trọng của các cam kết tài chính có thể dẫn đến căng thẳng.

teachers often discuss the weightinesses of educational policies.

các giáo viên thường thảo luận về tầm quan trọng của các chính sách giáo dục.

the weightinesses of ethical considerations cannot be overlooked in research.

tầm quan trọng của các cân nhắc về mặt đạo đức không thể bị bỏ qua trong nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay