well-used

[US]/[wɛl ˈjuːst]/
[UK]/[wɛl ˈjuːst]/
Frequency: Very High

Translation

adv. Thường xuyên hoặc đều đặn.
adj. Thường xuyên hoặc đều đặn được sử dụng; đã được sử dụng rộng rãi; cho thấy dấu hiệu mài mòn do sử dụng nhiều.

Phrases & Collocations

well-used tool

đồ dùng được sử dụng nhiều

well-used path

con đường được sử dụng nhiều

well-used argument

lập luận được sử dụng nhiều

being well-used

đang được sử dụng nhiều

well-used phrase

thành ngữ được sử dụng nhiều

well-used method

phương pháp được sử dụng nhiều

was well-used

đã được sử dụng nhiều

well-used skills

kỹ năng được sử dụng nhiều

well-used resource

nguồn lực được sử dụng nhiều

well-used strategy

chiến lược được sử dụng nhiều

Example Sentences

the well-used hiking trail led to a stunning mountain view.

Con đường leo núi được sử dụng nhiều dẫn đến một khung cảnh núi hùng vĩ.

she carried a well-used backpack filled with essentials for the trip.

Cô ấy mang theo một chiếc ba lô đã được sử dụng nhiều chứa đầy những vật dụng cần thiết cho chuyến đi.

the well-used phrase "time is money" is common in business settings.

Câu nói được sử dụng nhiều "thời gian là tiền bạc" rất phổ biến trong môi trường kinh doanh.

he consulted a well-used textbook for information on the topic.

Anh ấy tham khảo một cuốn sách giáo khoa được sử dụng nhiều để tìm thông tin về chủ đề này.

the well-used kitchen tools were essential for preparing the meal.

Các công cụ nhà bếp được sử dụng nhiều là cần thiết để chuẩn bị bữa ăn.

the well-used software helped streamline their workflow significantly.

Phần mềm được sử dụng nhiều đã giúp họ tối ưu hóa quy trình làm việc đáng kể.

the well-used library offered a quiet space for studying and research.

Thư viện được sử dụng nhiều cung cấp một không gian yên tĩnh để học tập và nghiên cứu.

the well-used idiom perfectly captured the situation's irony.

Câu thành ngữ được sử dụng nhiều đã hoàn hảo nắm bắt được sự mỉa mai của tình huống.

they relied on a well-used map to navigate the unfamiliar city.

Họ dựa vào một bản đồ được sử dụng nhiều để định hướng trong thành phố không quen thuộc.

the well-used data set provided valuable insights for the analysis.

Bộ dữ liệu được sử dụng nhiều cung cấp những hiểu biết quý giá cho phân tích.

the well-used strategy proved effective in achieving their goals.

Chiến lược được sử dụng nhiều đã chứng minh hiệu quả trong việc đạt được mục tiêu của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now