welshes

[Mỹ]/wɛlʃɪz/
[Anh]/wɛlʃɪz/

Dịch

v. tránh thanh toán hoặc nghĩa vụ; rút lui khỏi một lời hứa

Cụm từ & Cách kết hợp

welshes are great

Người xứ Wales thật tuyệt vời

welshes love rugby

Người xứ Wales yêu thích bóng bầu dục

welshes enjoy music

Người xứ Wales thích âm nhạc

welshes speak welsh

Người xứ Wales nói tiếng Wales

welshes have pride

Người xứ Wales có niềm tự hào

welshes are friendly

Người xứ Wales rất thân thiện

welshes love nature

Người xứ Wales yêu thích thiên nhiên

welshes enjoy festivals

Người xứ Wales thích các lễ hội

welshes cherish traditions

Người xứ Wales trân trọng các truyền thống

welshes appreciate art

Người xứ Wales đánh giá cao nghệ thuật

Câu ví dụ

he always welshes on his promises.

Anh ta luôn lừa dối về những lời hứa của mình.

don't trust him; he often welshes on deals.

Đừng tin anh ta; anh ta thường xuyên lừa dối trong các giao dịch.

she welshes on her bets every time.

Cô ta luôn lừa dối trong các ván cá cược của mình mỗi lần.

it's frustrating when someone welshes on an agreement.

Thật khó chịu khi ai đó lừa dối về một thỏa thuận.

he welshes on his obligations without a second thought.

Anh ta lừa dối về những nghĩa vụ của mình mà không cần suy nghĩ.

they welsh on their commitments, leaving others in a bind.

Họ lừa dối về những cam kết của mình, khiến những người khác gặp khó khăn.

she can't be trusted because she always welshes.

Không thể tin cô ta vì cô ta luôn lừa dối.

he welshes on every loan he takes out.

Anh ta lừa dối về mọi khoản vay mà anh ta nhận được.

welshing on a contract can lead to legal issues.

Việc lừa dối trong hợp đồng có thể dẫn đến các vấn đề pháp lý.

it's a bad habit to welsh on your word.

Thật là một thói xấu khi lừa dối về lời nói của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay