| số nhiều | wers |
they were
họ đã là
we were
chúng ta đã là
you were
bạn đã là
were you
bạn đã là
there were
có những
were there
có những
if they were
nếu họ đã là
if we were
nếu chúng ta đã là
were going
đang đi
weren't you
bạn không phải là
wer hat mein buch genommen?
Người nào đã lấy cuốn sách của tôi?
wer auch immer das getan hat, wird bestraft werden.
Người nào làm điều đó sẽ bị trừng phạt.
wer fragt, der erfährt.
Người nào hỏi sẽ biết.
wer zuletzt lacht, lacht am besten.
Người cười cuối cùng là người cười to nhất.
ich frage mich, wer morgen kommen wird.
Tôi đang tự hỏi ai sẽ đến ngày mai.
wer mit dem feuer spielt, verbrennt sich.
Người nào nghịch lửa sẽ bị bỏng.
derjenige, wer freundlich hilft, wird geschätzt.
Người nào sẵn lòng giúp đỡ sẽ được trân trọng.
wer weiß, ob es morgen regnen wird.
Người nào biết liệu ngày mai có mưa không.
wer a sagt, muss auch b sagen.
Người nào nói a thì cũng phải nói b.
wer nicht arbeitet, soll auch nicht essen.
Người nào không làm việc thì cũng không nên ăn.
wer den schaden hat, braucht für den spott nicht zu sorgen.
Người nào chịu thiệt không cần lo lắng về việc bị chế nhạo.
wer hoch hinaus will, muss tief fallen.
Người nào muốn vươn cao phải sẵn sàng ngã sâu.
they were
họ đã là
we were
chúng ta đã là
you were
bạn đã là
were you
bạn đã là
there were
có những
were there
có những
if they were
nếu họ đã là
if we were
nếu chúng ta đã là
were going
đang đi
weren't you
bạn không phải là
wer hat mein buch genommen?
Người nào đã lấy cuốn sách của tôi?
wer auch immer das getan hat, wird bestraft werden.
Người nào làm điều đó sẽ bị trừng phạt.
wer fragt, der erfährt.
Người nào hỏi sẽ biết.
wer zuletzt lacht, lacht am besten.
Người cười cuối cùng là người cười to nhất.
ich frage mich, wer morgen kommen wird.
Tôi đang tự hỏi ai sẽ đến ngày mai.
wer mit dem feuer spielt, verbrennt sich.
Người nào nghịch lửa sẽ bị bỏng.
derjenige, wer freundlich hilft, wird geschätzt.
Người nào sẵn lòng giúp đỡ sẽ được trân trọng.
wer weiß, ob es morgen regnen wird.
Người nào biết liệu ngày mai có mưa không.
wer a sagt, muss auch b sagen.
Người nào nói a thì cũng phải nói b.
wer nicht arbeitet, soll auch nicht essen.
Người nào không làm việc thì cũng không nên ăn.
wer den schaden hat, braucht für den spott nicht zu sorgen.
Người nào chịu thiệt không cần lo lắng về việc bị chế nhạo.
wer hoch hinaus will, muss tief fallen.
Người nào muốn vươn cao phải sẵn sàng ngã sâu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay