wesley

[Mỹ]/'wezli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Wesley (m.) Wesley (m.)
Word Forms
số nhiềuwesleys

Câu ví dụ

Wesley is a talented musician.

Wesley là một nhạc sĩ tài năng.

She enjoys spending time with Wesley.

Cô ấy thích dành thời gian cho Wesley.

Wesley's artwork always impresses me.

Tác phẩm nghệ thuật của Wesley luôn khiến tôi ấn tượng.

They went to see Wesley's performance last night.

Họ đã đi xem buổi biểu diễn của Wesley vào tối qua.

Wesley is known for his kind heart.

Wesley nổi tiếng với trái tim nhân hậu của mình.

I admire Wesley's dedication to his craft.

Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Wesley với nghề của anh ấy.

Wesley's passion for cooking is evident in every dish he makes.

Đam mê nấu ăn của Wesley thể hiện rõ trong mỗi món ăn anh ấy làm.

Wesley's sense of humor always lightens the mood.

Khiếu hài hước của Wesley luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.

She looks up to Wesley as a role model.

Cô ấy ngưỡng mộ Wesley như một hình mẫu lý tưởng.

Wesley's determination to succeed is inspiring.

Sự quyết tâm thành công của Wesley thật truyền cảm hứng.

Ví dụ thực tế

No! Again, it's not the Wesley Crushers. It's the Wesley Crushers.

Không! Lại nữa, đó không phải là Wesley Crushers. Đó là Wesley Crushers.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

Do you people even hear yourselves? It's not The Wesley Crushers. It's not The Wesley Crushers. It's The Wesley Crushers.

Các bạn có nghe thấy mình nói không? Đó không phải là The Wesley Crushers. Đó không phải là The Wesley Crushers. Đó là The Wesley Crushers.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay