westlands

[Mỹ]/wɛstlənd/
[Anh]/wɛstlənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phần phía tây của một quốc gia hoặc khu vực

Cụm từ & Cách kết hợp

westland region

khu vực westland

westland area

khu vực westland

westland farms

nông trại westland

westland wildlife

động vật hoang dã westland

westland culture

văn hóa westland

westland landscapes

khung cảnh westland

westland heritage

di sản westland

westland tourism

du lịch westland

westland economy

nền kinh tế westland

westland adventures

những cuộc phiêu lưu ở westland

Câu ví dụ

the westland is known for its beautiful landscapes.

Vùng đất phía tây nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

many species of wildlife inhabit the westland.

Nhiều loài động vật hoang dã sinh sống ở vùng đất phía tây.

farmers in the westland rely on seasonal rains.

Những người nông dân ở vùng đất phía tây phụ thuộc vào mưa theo mùa.

the westland offers various outdoor activities.

Vùng đất phía tây cung cấp nhiều hoạt động ngoài trời.

tourists flock to the westland during the summer.

Du khách đổ về vùng đất phía tây vào mùa hè.

there are many hiking trails in the westland.

Có rất nhiều đường đi bộ đường dài ở vùng đất phía tây.

the culture of the westland is rich and diverse.

Văn hóa của vùng đất phía tây phong phú và đa dạng.

exploring the westland can be a thrilling adventure.

Khám phá vùng đất phía tây có thể là một cuộc phiêu lưu thú vị.

local cuisine in the westland is unique and flavorful.

Ẩm thực địa phương ở vùng đất phía tây độc đáo và đậm đà.

many festivals are celebrated in the westland each year.

Nhiều lễ hội được tổ chức ở vùng đất phía tây mỗi năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay