wests

[Mỹ]/west/
[Anh]/wɛst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hướng về phía điểm trên đường chân trời nơi mặt trời lặn; phần hoặc bên phía tây
adj. nằm ở hoặc hướng về phía tây
adv. về phía tây; ở hoặc hướng về phía tây; từ phía tây

Cụm từ & Cách kết hợp

go west

đi về phía tây

in the west

ở phía tây

west of

tây của

west lake

hồ tây

west bank

Bờ Tây

west coast

bờ biển phía tây

west side

bên tây

west africa

Tây Phi

west indies

west indies

west point

West Point

west germany

phương tây đức

west end

West End

wild west

miền Tây hoang dã

west country

khu vực phía tây

far west

cực tây

middle west

miền trung tây

west germanic

ngữ hệ germanic phương tây

Câu ví dụ

the west coast of Africa.

bờ biển phía tây của Châu Phi.

the west front of the Cathedral.

mặt tiền phía tây của Nhà thờ.

an habitué of the West End.

một người thường xuyên lui tới khu vực West End.

the west will be mainly dry.

phương tây chủ yếu sẽ khô hạn.

the north-west of London.

khu vực phía tây bắc của London.

the west end of the island

đầu phía tây của hòn đảo

the moan of the west wind

tiếng rên của gió tây

a gentle west wind.

gió tây nhẹ nhàng.

The city is in the west of London.

Thành phố nằm ở phía tây của London.

There was a west wind blowing.

Có một cơn gió tây đang thổi.

East Germany's absorption into West Germany.

Việc sáp nhập Đông Đức vào Tây Đức.

the extreme north-west of Scotland.

cực bắc-tây của Scotland.

an improvement in East–West relations.

một sự cải thiện trong quan hệ giữa phương Đông và phương Tây.

Ví dụ thực tế

Spider silk has long fascinated the west.

Tơ nhện từ lâu đã thu hút sự quan tâm của phương Tây.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Russell's way out west, she advised me.

Russell ở tận phương tây, cô ấy khuyên tôi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Years earlier, Lucky had visited the far west of Nepal.

Nhiều năm trước, Lucky đã đến vùng tây xa xôi của Nepal.

Nguồn: Global Slow English

I thought you might want to take the body west.'

Tôi nghĩ có lẽ bạn muốn đưa thi thể về phương tây.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

The quake centered about 125 kilometers west of the capital.

Động đất xảy ra cách thủ đô khoảng 125 km về phía tây.

Nguồn: VOA Special August 2021 Collection

The war's front line threatens to move further west.

Mặt trận chiến tranh có nguy cơ tiến xa hơn về phía tây.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

Colder than you've been out west but still pretty good.

Lạnh hơn bạn từng ở phương tây nhưng vẫn khá tốt.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

Ride the streetcar a few stops further west to Audubon Park.

Đi xe điện thêm một vài trạm về phía tây đến Công viên Audubon.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

An example of a public university is West Virginia University.

Một ví dụ về trường đại học công lập là Đại học West Virginia.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Lake Maracaibo is 600 kilometers west of Venezuela's capital Caracas.

Hồ Maracaibo nằm cách thủ đô của Venezuela, Caracas, 600 km về phía tây.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay