wheelchairs

[Mỹ]/wɪlˈtʃeəz/
[Anh]/wɪlˈtʃɛrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của xe lăn

Cụm từ & Cách kết hợp

accessible wheelchairs

xe lăn bánh dễ tiếp cận

powered wheelchairs

xe lăn bánh điện

manual wheelchairs

xe lăn bánh tay

foldable wheelchairs

xe lăn bánh gấp gọn

lightweight wheelchairs

xe lăn bánh nhẹ

sport wheelchairs

xe lăn bánh thể thao

custom wheelchairs

xe lăn bánh tùy chỉnh

electric wheelchairs

xe lăn bánh điện

wheelchairs rental

cho thuê xe lăn bánh

wheelchairs access

khả năng tiếp cận xe lăn bánh

Câu ví dụ

many public places are now accessible for wheelchairs.

nhiều địa điểm công cộng hiện nay đã dễ dàng tiếp cận hơn đối với xe lăn.

she uses wheelchairs to move around the city.

Cô ấy sử dụng xe lăn để di chuyển quanh thành phố.

wheelchairs can be rented at the airport for convenience.

Xe lăn có thể được thuê tại sân bay để tiện lợi.

he was grateful for the wheelchairs available at the event.

Anh ấy rất biết ơn vì có xe lăn sẵn có tại sự kiện.

some wheelchairs are designed for rough terrain.

Một số xe lăn được thiết kế cho địa hình gồ ghề.

wheelchairs provide independence for many individuals.

Xe lăn mang lại sự độc lập cho nhiều cá nhân.

there are various types of wheelchairs for different needs.

Có nhiều loại xe lăn khác nhau cho các nhu cầu khác nhau.

she often advocates for better access to wheelchairs in schools.

Cô ấy thường xuyên lên tiếng ủng hộ khả năng tiếp cận tốt hơn với xe lăn tại các trường học.

wheelchairs can be customized for comfort and support.

Xe lăn có thể được tùy chỉnh để thoải mái và hỗ trợ.

using wheelchairs can greatly enhance mobility.

Việc sử dụng xe lăn có thể cải thiện đáng kể khả năng di chuyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay