wheelrim

[Mỹ]/ˈwiːl.rɪm/
[Anh]/ˈwiːl.rɪm/

Dịch

n. Viền ngoài hoặc vành của một bánh xe, đặc biệt là phần mà lốp được gắn vào.
Các dạng của từ
số nhiềuwheelrims

Cụm từ & Cách kết hợp

bent wheelrim

Viền bánh xe cong

replace the wheelrim

Thay thế viền bánh xe

wheelrim damage

Hỏng viền bánh xe

cracked wheelrim

Viền bánh xe nứt

wheelrim straightening

Làm thẳng viền bánh xe

alloy wheelrim

Viền bánh xe hợp kim

steel wheelrim

Viền bánh xe thép

wheelrim repair

Sửa chữa viền bánh xe

broken wheelrim

Viền bánh xe gãy

welding the wheelrim

Hàn viền bánh xe

Câu ví dụ

the wheelrim was damaged in the accident.

Bánh xe bị hư hỏng trong tai nạn.

the mechanic inspected the wheelrim for cracks.

Kỹ thuật viên kiểm tra bánh xe để tìm các vết nứt.

a shiny new wheelrim enhanced the car's appearance.

Một chiếc bánh xe mới sáng bóng làm tăng vẻ ngoài của xe hơi.

the wheelrim needs to be balanced before installation.

Bánh xe cần được cân bằng trước khi lắp đặt.

aluminum wheelrims are lighter than steel ones.

Bánh xe bằng nhôm nhẹ hơn so với bánh xe bằng thép.

the wheelrim was corroded by road salt.

Bánh xe bị ăn mòn bởi muối đường.

he polished the wheelrim until it gleamed.

Anh ấy đánh bóng bánh xe cho đến khi nó lấp lánh.

the wheelrim bent after hitting the curb.

Bánh xe bị cong sau khi va vào vỉa hè.

custom wheelrims can be expensive.

Bánh xe tùy chỉnh có thể rất đắt.

the wheelrim snapped under the pressure.

Bánh xe bị gãy dưới áp lực.

regular cleaning protects the wheelrim from rust.

Vệ sinh định kỳ bảo vệ bánh xe khỏi gỉ sét.

the wheelrim temperature increased during braking.

Nhiệt độ của bánh xe tăng lên trong quá trình phanh.

the wheelrim fits perfectly on the axle.

Bánh xe lắp vừa khít với trục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay