whiskeys

[Mỹ]/ˈwɪskiːz/
[Anh]/ˈwɪskiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của whiskey; một ly whiskey

Cụm từ & Cách kết hợp

top whiskeys

rượu whiskey cao cấp

fine whiskeys

rượu whiskey hảo hạng

single malt whiskeys

rượu whiskey mạch đơn

blended whiskeys

rượu whiskey hỗn hợp

aged whiskeys

rượu whiskey ủ

craft whiskeys

rượu whiskey thủ công

irish whiskeys

rượu whiskey kiểu Ireland

american whiskeys

rượu whiskey kiểu Mỹ

smooth whiskeys

rượu whiskey êm dịu

rare whiskeys

rượu whiskey quý hiếm

Câu ví dụ

he enjoys tasting different whiskeys from around the world.

anh ấy thích nếm thử các loại rượu whiskey khác nhau từ khắp nơi trên thế giới.

whiskeys can vary greatly in flavor and aroma.

các loại rượu whiskey có thể khác nhau rất nhiều về hương vị và mùi thơm.

she prefers aged whiskeys over younger ones.

cô ấy thích rượu whiskey ủ lâu năm hơn là rượu whiskey trẻ hơn.

they hosted a tasting event featuring rare whiskeys.

họ đã tổ chức một sự kiện nếm thử rượu whiskey quý hiếm.

many people collect bottles of limited edition whiskeys.

rất nhiều người sưu tầm chai rượu whiskey phiên bản giới hạn.

whiskeys are often enjoyed neat or on the rocks.

rượu whiskey thường được thưởng thức nguyên chất hoặc với đá.

he has a deep knowledge of single malt whiskeys.

anh ấy có kiến thức sâu rộng về rượu whiskey mạch đơn.

they paired the meal with complementary whiskeys.

họ đã kết hợp bữa ăn với rượu whiskey bổ sung.

whiskeys are produced in various regions, each with unique characteristics.

rượu whiskey được sản xuất ở các vùng khác nhau, mỗi vùng có những đặc điểm riêng.

he gifted her a bottle of premium whiskeys for her birthday.

anh ấy tặng cô ấy một chai rượu whiskey cao cấp nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay