whitethorns

[Mỹ]/ˈwaɪθɔːn/
[Anh]/ˈwaɪθɔrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây trái táo gai bản địa của Anh; táo gai

Cụm từ & Cách kết hợp

whitethorn hedge

ráo hoa trắng

whitethorn tree

cây hoa trắng

whitethorn bush

bụi hoa trắng

whitethorn flower

hoa hoa trắng

whitethorn thorns

mãnh hoa trắng

whitethorn fruit

quả hoa trắng

whitethorn grove

khu rừng hoa trắng

whitethorn species

loài hoa trắng

whitethorn leaves

lá hoa trắng

whitethorn habitat

môi trường sống của hoa trắng

Câu ví dụ

whitethorn bushes are common in this region.

Cây bụi hoa trắng thường thấy ở khu vực này.

the whitethorn tree provides excellent shelter for wildlife.

Cây hoa trắng cung cấp nơi trú ẩn tuyệt vời cho động vật hoang dã.

we found a beautiful whitethorn flower during our hike.

Chúng tôi tìm thấy một bông hoa trắng đẹp trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

whitethorn is often used in traditional medicine.

Hoa trắng thường được sử dụng trong y học truyền thống.

the thorns of the whitethorn can be quite sharp.

Những gai của cây hoa trắng có thể khá sắc nhọn.

in spring, the whitethorn blooms with white flowers.

Vào mùa xuân, cây hoa trắng nở rộ với những bông hoa trắng.

whitethorn hedges can act as natural fences.

Hàng rào cây hoa trắng có thể đóng vai trò là hàng rào tự nhiên.

birds often nest in whitethorn trees for protection.

Chim thường làm tổ trên cây hoa trắng để bảo vệ.

we learned about the benefits of whitethorn in our biology class.

Chúng tôi đã tìm hiểu về những lợi ích của cây hoa trắng trong lớp học sinh học của chúng tôi.

whitethorn can be found in many temperate climates.

Cây hoa trắng có thể được tìm thấy ở nhiều vùng khí hậu ôn hòa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay