wholeheartedness

[Mỹ]/ˌhəʊlˈhɑːtɪdnəs/
[Anh]/ˌhoʊlˈhɑːrtɪdnəs/

Dịch

n. Chất lượng của sự hết lòng; lòng thành hoặc sự hào hứng hoàn toàn; sự chú ý và tập trung hoàn toàn vào một điều gì đó
Các dạng của từ
số nhiềuwholeheartednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

with wholeheartedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she approached her new job with tremendous wholeheartedness and dedication.

Cô ấy tiếp cận công việc mới của mình với sự tận tâm và lòng nhiệt thành tuyệt vời.

the team showed remarkable wholeheartedness in completing the challenging project.

Đội ngũ đã thể hiện sự tận tâm đáng kinh ngạc trong việc hoàn thành dự án đầy thách thức.

he devoted himself to the cause with unwavering wholeheartedness and passion.

Anh ấy dành trọn tâm huyết và đam mê không ngừng nghỉ cho lý do này.

the artist painted with such wholeheartedness that every brushstroke conveyed deep emotion.

Nghệ sĩ vẽ với sự tận tâm như vậy rằng mỗi nét cọ đều truyền tải cảm xúc sâu sắc.

we must embrace change with wholeheartedness rather than resistance.

Chúng ta phải đón nhận sự thay đổi với lòng tận tâm thay vì kháng cự.

the athlete trained with complete wholeheartedness, never compromising on her routine.

Vận động viên tập luyện với sự tận tâm hoàn toàn, không bao giờ đánh đổi thói quen của mình.

she committed to her recovery with wholeheartedness and determination.

Cô ấy cam kết phục hồi với sự tận tâm và quyết tâm.

the volunteers approached their work with genuine wholeheartedness and enthusiasm.

Các tình nguyện viên tiếp cận công việc của họ với sự tận tâm chân thành và nhiệt huyết.

he pursued his studies with exceptional wholeheartedness and focus.

Anh ấy theo đuổi học tập với sự tận tâm và tập trung phi thường.

the chef cooked with wholeheartedness, infusing love into every dish.

Đầu bếp nấu ăn với sự tận tâm, tràn đầy tình yêu vào mỗi món ăn.

our community responded to the crisis with collective wholeheartedness and solidarity.

Đại gia đình chúng ta đã đáp lại khủng hoảng với sự tận tâm tập thể và tinh thần đoàn kết.

she defended her thesis with impressive wholeheartedness and confidence.

Cô ấy bảo vệ luận văn của mình với sự tận tâm và tự tin ấn tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay