wholewheat

[Mỹ]/ˈhəʊlwiːt/
[Anh]/ˈhoʊlwiːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bột mì được làm từ toàn bộ hạt lúa mì; bánh mì được làm từ bột mì nguyên cám

Cụm từ & Cách kết hợp

wholewheat bread

bánh mì nguyên cám

wholewheat flour

bột mì nguyên cám

wholewheat pasta

mì ống nguyên cám

wholewheat crackers

bánh quy giòn nguyên cám

wholewheat toast

bánh nướng nguyên cám

wholewheat cereal

cereal nguyên cám

wholewheat muffins

bánh muffin nguyên cám

wholewheat pancakes

bánh pancake nguyên cám

wholewheat tortillas

bánh tortilla nguyên cám

wholewheat bagels

bánh bagel nguyên cám

Câu ví dụ

i prefer wholewheat bread for breakfast.

Tôi thích ăn bánh mì nguyên cám vào bữa sáng.

wholewheat pasta is a healthier option.

Mì ống nguyên cám là một lựa chọn lành mạnh hơn.

you should try wholewheat pancakes for a change.

Bạn nên thử bánh kếp nguyên cám để thay đổi.

wholewheat flour can be used in many recipes.

Bột mì nguyên cám có thể được sử dụng trong nhiều công thức.

she baked a wholewheat loaf for the family.

Cô ấy đã nướng bánh mì nguyên cám cho gia đình.

wholewheat crackers make a great snack.

Bánh quy nguyên cám là một món ăn nhẹ tuyệt vời.

eating wholewheat products can improve digestion.

Ăn các sản phẩm nguyên cám có thể cải thiện tiêu hóa.

wholewheat tortillas are perfect for wraps.

Bánh ngô nguyên cám là hoàn hảo cho món bọc.

he switched to wholewheat cereal for breakfast.

Anh ấy chuyển sang ăn ngũ cốc nguyên cám vào bữa sáng.

wholewheat muffins are delicious and nutritious.

Bánh sừng bò nguyên cám rất ngon và bổ dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay