wibbles

[Mỹ]/ˈwɪblz/
[Anh]/ˈwɪblz/

Dịch

n. sợi lụa mịn hoặc chất liệu vải; cử động run rẩy hoặc rùng mình; chuyển động lắc lư hoặc đu đưa.

Cụm từ & Cách kết hợp

wibbles and wobbles

Vietnamese_translation

wibble wobble

Vietnamese_translation

time wibbles

Vietnamese_translation

wibble wibble

Vietnamese_translation

things wibble

Vietnamese_translation

wibbled badly

Vietnamese_translation

wibbles in time

Vietnamese_translation

all wibbled out

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the jelly on the plate wobbled and wibbled unpredictably.

Đĩa kem gelatin rung động và lắc lư một cách không thể dự đoán được.

the old man's voice wibbles whenever he gets nervous.

Giọng nói của ông lão run rẩy mỗi khi ông lo lắng.

the floating bubbles wibbled gently in the summer breeze.

Những bong bóng nổi lắc lư nhẹ nhàng trong cơn gió mùa hè.

the baby's cradle wibbled back and forth soothingly.

Giường cũi của trẻ lắc lư nhẹ nhàng qua lại.

the needle on the meter wibbled between two numbers.

Con kim trên đồng hồ lắc lư giữa hai con số.

the drunk man wibbled unsteadily down the narrow street.

Người say rượu lắc lư không ổn định khi đi dọc con phố hẹp.

the old sign wibbled and creaked in the wind all night.

Biển báo cũ lắc lư và kêu creak trong gió suốt đêm.

her lower lip wibbled as she fought back tears.

Miệng dưới của cô lắc lư khi cô cố gắng kiềm nén nước mắt.

the wobbly table continued to wibble with every slight touch.

Bàn rung lắc tiếp tục lắc lư mỗi khi có một cái chạm nhẹ.

the jelly wibbled suspiciously on the unstable surface.

Kem gelatin lắc lư nghi ngờ trên bề mặt không ổn định.

the chandelier began to wibble ominously during the storm.

Đèn chùm bắt đầu lắc lư đáng sợ trong cơn bão.

his voice started to wibble as he delivered the emotional speech.

Giọng nói của anh bắt đầu lắc lư khi anh phát biểu cảm xúc.

the suspension bridge wibbled slightly when many people crossed it.

Cầu dây văng lắc lư nhẹ khi nhiều người qua lại.

the thin ice wibbled precariously under the weight of skates.

Băng mỏng lắc lư không ổn định dưới trọng lượng của đôi giày trượt.

the sign wibbled back and forth, nearly falling off its hinges.

Biển báo lắc lư qua lại, gần như rơi khỏi bản lề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay