widenesses

[Mỹ]/ˈwaɪdnəsɪz/
[Anh]/ˈwaɪdnəsɪz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của sự rộng lớn; nhiều trường hợp của chiều rộng hoặc phạm vi; Các mức độ rộng hoặc phạm vi khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

inner wideness

Vietnamese_translation

vast wideness

Vietnamese_translation

through the wideness

Vietnamese_translation

cosmic wideness

Vietnamese_translation

wideness expands

Vietnamese_translation

spiritual wideness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she appreciated the wideness of his musical taste, which spanned classical to jazz.

Cô ấy đánh giá cao sự rộng lớn trong gu âm nhạc của anh ấy, trải dài từ nhạc cổ điển đến nhạc jazz.

the wideness of the desert landscape took our breath away at sunset.

Sự rộng lớn của cảnh quan sa mạc khiến chúng tôi kinh ngạc khi hoàng hôn buông xuống.

he was amazed by the wideness of choice available in the modern marketplace.

Anh ấy kinh ngạc trước sự rộng lớn của các lựa chọn có sẵn trên thị trường hiện đại.

the wideness of her experience allowed her to handle any challenge confidently.

Sự rộng lớn trong kinh nghiệm của cô ấy cho phép cô ấy tự tin xử lý mọi thử thách.

scientists study the wideness of the universe with telescopes and spacecraft.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự rộng lớn của vũ trụ bằng kính viễn vọng và tàu vũ trụ.

the teacher encouraged the wideness of thought among her students.

Giáo viên khuyến khích sự rộng mở trong tư duy của học sinh.

we must consider the wideness of this issue before implementing any policy.

Chúng ta phải xem xét sự rộng lớn của vấn đề này trước khi thực hiện bất kỳ chính sách nào.

the wideness of his reading habits covered topics from science to philosophy.

Sự rộng lớn trong thói quen đọc sách của anh ấy bao gồm các chủ đề từ khoa học đến triết học.

ancient travelers wrote about the wideness of the mighty oceans they crossed.

Những người du hành cổ đại đã viết về sự rộng lớn của những đại dương hùng vĩ mà họ đã vượt qua.

the program emphasizes the wideness of cultural understanding among nations.

Chương trình nhấn mạnh sự rộng lớn của sự hiểu biết văn hóa giữa các quốc gia.

parents should nurture the wideness of their children's interests and curiosity.

Cha mẹ nên nuôi dưỡng sự rộng lớn trong sở thích và sự tò mò của con cái họ.

the wideness of the mountain valley was hidden by morning mist.

Sự rộng lớn của thung lũng núi bị che giấu bởi sương mù buổi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay