wigged out
choáng váng
wigged hair
tóc giả
wigged style
phong cách đội tóc giả
wigged look
vẻ ngoài đội tóc giả
wigged girl
cô gái đội tóc giả
wigged out moment
khoảnh khắc choáng váng
wigged fun
vui vẻ với tóc giả
wigged party
tiệc đội tóc giả
wigged scene
cảnh quay đội tóc giả
wigged performance
biểu diễn với tóc giả
she totally wigged out when she saw the spider.
Cô ấy hoàn toàn hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện.
he wigged over the unexpected news from his boss.
Anh ấy lo lắng khi biết tin bất ngờ từ sếp.
they wigged out during the horror movie.
Họ hoảng loạn khi xem phim kinh dị.
she always wigged when her phone rang unexpectedly.
Cô ấy luôn lo lắng khi điện thoại đổ chuông bất ngờ.
he wigged when he realized he lost his wallet.
Anh ấy lo lắng khi nhận ra mình đã làm mất ví.
when the deadline approached, she totally wigged.
Khi thời hạn đến gần, cô ấy hoàn toàn lo lắng.
he wigged out at the thought of public speaking.
Anh ấy lo lắng khi nghĩ đến việc phải nói trước đám đông.
she wigged when she saw the bill for the repairs.
Cô ấy lo lắng khi nhìn thấy hóa đơn sửa chữa.
wigged out
choáng váng
wigged hair
tóc giả
wigged style
phong cách đội tóc giả
wigged look
vẻ ngoài đội tóc giả
wigged girl
cô gái đội tóc giả
wigged out moment
khoảnh khắc choáng váng
wigged fun
vui vẻ với tóc giả
wigged party
tiệc đội tóc giả
wigged scene
cảnh quay đội tóc giả
wigged performance
biểu diễn với tóc giả
she totally wigged out when she saw the spider.
Cô ấy hoàn toàn hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện.
he wigged over the unexpected news from his boss.
Anh ấy lo lắng khi biết tin bất ngờ từ sếp.
they wigged out during the horror movie.
Họ hoảng loạn khi xem phim kinh dị.
she always wigged when her phone rang unexpectedly.
Cô ấy luôn lo lắng khi điện thoại đổ chuông bất ngờ.
he wigged when he realized he lost his wallet.
Anh ấy lo lắng khi nhận ra mình đã làm mất ví.
when the deadline approached, she totally wigged.
Khi thời hạn đến gần, cô ấy hoàn toàn lo lắng.
he wigged out at the thought of public speaking.
Anh ấy lo lắng khi nghĩ đến việc phải nói trước đám đông.
she wigged when she saw the bill for the repairs.
Cô ấy lo lắng khi nhìn thấy hóa đơn sửa chữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay