wigmakers

[Mỹ]/[ˈwɪɡˌmeɪkəz]/
[Anh]/[ˈwɪɡˌmeɪkərz]/

Dịch

n. Người làm tóc giả; Một công ty hoặc doanh nghiệp sản xuất tóc giả.

Cụm từ & Cách kết hợp

support wigmakers

Hỗ trợ thợ làm tóc giả

thank wigmakers

Cảm ơn thợ làm tóc giả

find wigmakers

Tìm thợ làm tóc giả

meet wigmakers

Gặp thợ làm tóc giả

hire wigmakers

Tuyển dụng thợ làm tóc giả

help wigmakers

Giúp đỡ thợ làm tóc giả

protect wigmakers

Bảo vệ thợ làm tóc giả

recognize wigmakers

Công nhận thợ làm tóc giả

assist wigmakers

Hỗ trợ thợ làm tóc giả

please wigmakers

Xin thợ làm tóc giả

Câu ví dụ

the wigmakers carefully measured her head for a custom fit.

Các thợ làm tóc giả đã cẩn thận đo đầu cô ấy để có độ vừa vặn riêng.

several skilled wigmakers worked on the elaborate stage design.

Một số thợ làm tóc giả có tay nghề đã làm việc trên thiết kế sân khấu phức tạp.

the theater hired experienced wigmakers for the historical production.

Đại lý đã thuê các thợ làm tóc giả có kinh nghiệm cho sản xuất lịch sử.

we consulted with the wigmakers about the best hair texture.

Chúng tôi đã tham vấn với các thợ làm tóc giả về loại kết cấu tóc tốt nhất.

the wigmakers used high-quality materials for the costumes.

Các thợ làm tóc giả đã sử dụng vật liệu chất lượng cao cho trang phục.

the wigmakers collaborated with the costume designers on the project.

Các thợ làm tóc giả đã hợp tác với các nhà thiết kế trang phục trong dự án.

the wigmakers demonstrated their techniques to the students.

Các thợ làm tóc giả đã trình diễn kỹ thuật của họ cho các sinh viên.

the wigmakers specialize in creating historical hairstyles.

Các thợ làm tóc giả chuyên về tạo kiểu tóc lịch sử.

the wigmakers are known for their attention to detail.

Các thợ làm tóc giả được biết đến với sự chú ý đến chi tiết.

the wigmakers needed to source rare wig-making supplies.

Các thợ làm tóc giả cần phải tìm nguồn cung cấp nguyên liệu làm tóc giả hiếm.

the wigmakers’ workshop was filled with colorful wigs.

Phòng làm việc của các thợ làm tóc giả đầy ắp những chiếc tóc giả màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay