wildernesses

[Mỹ]/ˈwɪldənəsɪz/
[Anh]/ˈwɪldərnəsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của wilderness; các khu vực đất hoang; sa mạc; vùng hoang dã; wilderness chính trị; sự vắng mặt trong quyền lực

Cụm từ & Cách kết hợp

wildernesses await

các vùng hoang dã chờ đợi

wildernesses thrive

các vùng hoang dã phát triển mạnh

wildernesses explored

các vùng hoang dã được khám phá

wildernesses preserved

các vùng hoang dã được bảo tồn

wildernesses discovered

các vùng hoang dã được phát hiện

wildernesses protected

các vùng hoang dã được bảo vệ

wildernesses journey

các vùng hoang dã hành trình

wildernesses beckon

các vùng hoang dã kêu gọi

wildernesses challenge

các vùng hoang dã thách thức

wildernesses unite

các vùng hoang dã đoàn kết

Câu ví dụ

exploring the wildernesses can be a life-changing experience.

Việc khám phá những vùng hoang dã có thể là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.

many animals thrive in the wildernesses of north america.

Nhiều loài động vật phát triển mạnh ở những vùng hoang dã của Bắc Mỹ.

wildernesses are essential for preserving biodiversity.

Những vùng hoang dã rất quan trọng để bảo tồn đa dạng sinh học.

he spent his summer hiking through various wildernesses.

Anh ấy đã dành cả mùa hè đi bộ đường dài qua nhiều vùng hoang dã khác nhau.

wildernesses often provide a refuge for endangered species.

Những vùng hoang dã thường cung cấp nơi trú ẩn cho các loài đang bị đe dọa.

camping in wildernesses offers a unique escape from city life.

Cắm trại trong những vùng hoang dã mang đến một sự trốn thoát độc đáo khỏi cuộc sống thành thị.

wildernesses can be both beautiful and dangerous.

Những vùng hoang dã có thể vừa đẹp đẽ vừa nguy hiểm.

she loves to photograph the wildlife in untouched wildernesses.

Cô ấy thích chụp ảnh những động vật hoang dã trong những vùng hoang dã nguyên sơ.

many national parks protect wildernesses for future generations.

Nhiều công viên quốc gia bảo vệ những vùng hoang dã cho các thế hệ tương lai.

exploring remote wildernesses can lead to self-discovery.

Khám phá những vùng hoang dã hẻo lánh có thể dẫn đến sự khám phá bản thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay