acting wildly
diễn xuất điên cuồng
dancing wildly
nhảy múa điên cuồng
running wildly
chạy điên cuồng
laughing wildly
cười điên cuồng
a wildly improbable idea
một ý tưởng cực kỳ khó xảy ra
He let out wildly at the thief.
Anh ta hét lên điên cuồng với tên trộm.
previous estimates of whale numbers may be wildly optimistic.
Những ước tính trước đây về số lượng cá voi có thể quá lạc quan một cách thái quá.
she felt wildly overdressed in her velvet suit.
Cô ấy cảm thấy mình quá trang trọng khi mặc bộ đồ nhung.
I find myself stuffing wildly, mostly when I'm babysitting.
Tôi thường xuyên ăn uống một cách thái quá, chủ yếu khi tôi trông trẻ con.
The flood waters swirled wildly under the bridge.
Nước lũ xoáy mạnh mẽ dưới cầu.
The boat rocked wildly, hurling him into the water.
Con thuyền lắc lư điên cuồng, hất anh ta xuống nước.
these items of evidence are just phrases and clauses, often wildly disjunct.
Những bằng chứng này chỉ là các cụm từ và mệnh đề, thường xuyên rời rạc một cách thái quá.
He gesticulated wildly as he tried to make her understand.
Anh ta ra hiệu một cách điên cuồng khi anh ta cố gắng để cô ấy hiểu.
Solo, free of the carbonite and suffering blindness from hibernation sickness, wildly swung a vibro-ax into an inattentive Fett's rocketpack.
Solo, thoát khỏi carbonite và bị mù do bệnh say ngủ đông, đã vung loạn xạ một vibro-ax vào rocketpack của Fett không để ý.
Common hydraulic liquid in which inoxidized additive, rust resisting additive and antifoam additive have been added is been most wildly used.
Dung dịch thủy lực thông thường trong đó các chất phụ gia không gỉ, chất phụ gia chống gỉ và chất phụ gia chống bọt đã được thêm vào thì được sử dụng rộng rãi nhất.
Hurling his arms and legs about wildly, he kept afloat but wasted much effort.
Vung vẫy tay và chân một cách điên cuồng, anh ta vẫn nổi nhưng lãng phí rất nhiều sức lực.
He dangles wildly upside-down for a moment, arms windmilling, then gets his hands pressed firmly against the opposite wall.The rat scurries off, pissed.
Anh ta lơ lửng úp xuống một cách điên cuồng trong một khoảnh khắc, vẫy tay, rồi đặt tay lên tường đối diện. Con chuột chạy đi, bực bội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay