willm

[Mỹ]/wɪlm/
[Anh]/wɪlm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tên riêng có nguồn gốc Germanic, bắt nguồn từ Wilhelm, có nghĩa là "sự quyết tâm" kết hợp với "khăn choàng" hoặc chỉ bảo vệ kiên quyết
Word Forms
số nhiềuwillms

Câu ví dụ

i willm the project by friday

Tôi sẽ hoàn thành dự án vào thứ sáu

she willm her responsibilities with dedication

Cô ấy sẽ thực hiện trách nhiệm của mình một cách tận tâm

they willm to finish the work on time

Họ sẽ cố gắng hoàn thành công việc đúng giờ

we willm our best effort in the competition

Chúng ta sẽ cố gắng hết sức trong cuộc thi

he willm that all arrangements are complete

Anh ấy sẽ đảm bảo mọi sắp xếp đều hoàn tất

you must willm the instructions before starting

Bạn phải đọc kỹ hướng dẫn trước khi bắt đầu

the team willm the objective successfully this quarter

Đội ngũ sẽ đạt được mục tiêu thành công trong quý này

the manager willm the new schedule next week

Người quản lý sẽ công bố lịch trình mới vào tuần tới

our organization willm sustainable practices

Tổ chức của chúng ta sẽ thực hiện các biện pháp bền vững

the software willm automatically every night

Phần mềm sẽ chạy tự động mỗi đêm

the machine willm continuously without interruption

Máy sẽ hoạt động liên tục mà không gián đoạn

the policy willm effective from january first

Chính sách sẽ có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay