wind-powered

[Mỹ]/[wɪnd ˈpaʊ.ərd]/
[Anh]/[wɪnd ˈpaʊ.ərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị hoặc hệ thống được vận hành bằng sức gió.
adj. Được vận hành hoặc sử dụng sức gió; Sử dụng gió làm nguồn năng lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

wind-powered turbine

turbin chạy bằng năng lượng gió

wind-powered generator

máy phát điện chạy bằng năng lượng gió

wind-powered vehicles

phương tiện chạy bằng năng lượng gió

being wind-powered

chạy bằng năng lượng gió

wind-powered farm

nông trại chạy bằng năng lượng gió

wind-powered system

hệ thống chạy bằng năng lượng gió

wind-powered pump

bơm chạy bằng năng lượng gió

wind-powered boat

thuyền chạy bằng năng lượng gió

wind-powered future

tương lai chạy bằng năng lượng gió

wind-powered energy

năng lượng gió

Câu ví dụ

the wind-powered turbine generated a significant amount of electricity.

Tuabin năng lượng gió đã tạo ra một lượng điện đáng kể.

we are investing in wind-powered energy to reduce our carbon footprint.

Chúng tôi đang đầu tư vào năng lượng gió để giảm lượng khí thải carbon.

the island community relies heavily on wind-powered generators.

Cộng đồng trên đảo phụ thuộc nhiều vào các máy phát điện năng lượng gió.

a new wind-powered desalination plant is being built near the coast.

Một nhà máy khử muối năng lượng gió mới đang được xây dựng gần bờ biển.

the sailboat used the wind-powered force to glide across the water.

Con thuyền buồm sử dụng lực năng lượng gió để lướt trên mặt nước.

wind-powered pumps are used to irrigate the fields.

Máy bơm năng lượng gió được sử dụng để tưới các cánh đồng.

the company is developing more efficient wind-powered technology.

Công ty đang phát triển công nghệ năng lượng gió hiệu quả hơn.

the wind-powered vehicle moved silently down the road.

Xe năng lượng gió di chuyển lặng lẽ trên đường.

many homes now feature wind-powered heating systems.

Nhiều ngôi nhà hiện nay có hệ thống sưởi năng lượng gió.

the research focused on improving wind-powered grid integration.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện tích hợp lưới điện năng lượng gió.

the project aims to promote the use of wind-powered transportation.

Dự án hướng đến việc thúc đẩy sử dụng phương tiện giao thông năng lượng gió.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay