| số nhiều | windwards |
windward side
phía đón gió
windward islands
các đảo đón gió
trying to work to windward in light airs.
cố gắng làm việc ngược gió trong điều kiện gió nhẹ.
I happen to have got to windward of the young woman.
Tôi vô tình đã đến ngược hướng của người phụ nữ trẻ.
They erected a 2-metre-high mud wall on the windward side.
Họ đã xây một bức tường đất cao 2 mét ở phía ngược gió.
he had beaten to windward across St Austell Bay.
Anh ta đã vượt ngược gió qua Vịnh St Austell.
when the wind speed and windward are steady , the concentration value of dimensional spot change along with time is inapparent, it may be considered steady.
khi tốc độ gió và hướng gió ổn định, giá trị nồng độ điểm không đổi thay theo thời gian là không rõ ràng, có thể được coi là ổn định.
sailing close to the windward side of the buoy
đi thuyền gần phía ngược gió của phao.
the ship changed its course to sail windward
con tàu thay đổi hướng đi để đi ngược gió.
the windward side of the mountain receives more rainfall
phía ngược gió của ngọn núi nhận được nhiều mưa hơn.
the sailor adjusted the sails to catch the windward breeze
thủy thủ điều chỉnh cánh buồm để đón gió ngược.
the windward coast is known for its strong winds
bờ biển ngược gió nổi tiếng với những cơn gió mạnh.
the trees on the windward side of the island are bent by the prevailing winds
những cái cây ở phía ngược gió của hòn đảo bị uốn cong bởi những cơn gió chủ đạo.
the windward direction is where the storm is coming from
hướng gió là nơi cơn bão đến từ đó.
the windward window rattled as the storm approached
cửa sổ ngược gió kêu cót két khi cơn bão đến gần.
the windward face of the building is weathered from constant exposure to wind
mặt tiền ngược gió của tòa nhà bị xuống cấp do tiếp xúc liên tục với gió.
the windward side of the hill is covered in lush vegetation
phía ngược gió của ngọn đồi được bao phủ bởi thảm thực vật tươi tốt.
windward side
phía đón gió
windward islands
các đảo đón gió
trying to work to windward in light airs.
cố gắng làm việc ngược gió trong điều kiện gió nhẹ.
I happen to have got to windward of the young woman.
Tôi vô tình đã đến ngược hướng của người phụ nữ trẻ.
They erected a 2-metre-high mud wall on the windward side.
Họ đã xây một bức tường đất cao 2 mét ở phía ngược gió.
he had beaten to windward across St Austell Bay.
Anh ta đã vượt ngược gió qua Vịnh St Austell.
when the wind speed and windward are steady , the concentration value of dimensional spot change along with time is inapparent, it may be considered steady.
khi tốc độ gió và hướng gió ổn định, giá trị nồng độ điểm không đổi thay theo thời gian là không rõ ràng, có thể được coi là ổn định.
sailing close to the windward side of the buoy
đi thuyền gần phía ngược gió của phao.
the ship changed its course to sail windward
con tàu thay đổi hướng đi để đi ngược gió.
the windward side of the mountain receives more rainfall
phía ngược gió của ngọn núi nhận được nhiều mưa hơn.
the sailor adjusted the sails to catch the windward breeze
thủy thủ điều chỉnh cánh buồm để đón gió ngược.
the windward coast is known for its strong winds
bờ biển ngược gió nổi tiếng với những cơn gió mạnh.
the trees on the windward side of the island are bent by the prevailing winds
những cái cây ở phía ngược gió của hòn đảo bị uốn cong bởi những cơn gió chủ đạo.
the windward direction is where the storm is coming from
hướng gió là nơi cơn bão đến từ đó.
the windward window rattled as the storm approached
cửa sổ ngược gió kêu cót két khi cơn bão đến gần.
the windward face of the building is weathered from constant exposure to wind
mặt tiền ngược gió của tòa nhà bị xuống cấp do tiếp xúc liên tục với gió.
the windward side of the hill is covered in lush vegetation
phía ngược gió của ngọn đồi được bao phủ bởi thảm thực vật tươi tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay