wobbler

[Mỹ]/'wɔblə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nào đó không quyết đoán hoặc không ổn định trong suy nghĩ hoặc hành động; một người dao động hoặc lưỡng lự trong niềm tin hoặc quyết định của họ
Các dạng của từ
số nhiềuwobblers

Cụm từ & Cách kết hợp

wobbler toy

đồ chơi lắc lư

wobbler syndrome

hội chứng lắc lư

Câu ví dụ

Mum threw a wobbler .

Mẹ mè nheo.

Booklet, Wobbler, Tend Card, Calender & Dairy...

Sách nhỏ, Wobbler, Thẻ xu hướng, Lịch & Sữa...

Wobbler disease (cervical instability) is a condition of the cervical vertebrae that causes an unsteady gait and weakness in dogs.

Bệnh Wobbler (bệnh không ổn định cổ) là tình trạng của các đốt sống cổ gây ra dáng đi không vững và yếu ở chó.

Ví dụ thực tế

Could it be that I had a wobbler in my midst?

Liệu có thể là tôi đã có một chiếc chông chênh trong vòng vây của mình?

Nguồn: Modern Family - Season 10

Not that chair. That's the wobbler. I'm saving up for a new set. Sit here.

Không phải cái ghế đó. Đó là chiếc chông chênh. Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một bộ mới. Ngồi ở đây đi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

That takes care of the empathy wobblers.

Điều đó giải quyết được những chiếc chông chênh về sự đồng cảm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2018 Collection

Not that chair. That's the wobbler.

Không phải cái ghế đó. Đó là chiếc chông chênh.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 3

Noticed a couple wobblers over there, so I balanced 'em out with some scrap wood.

Tôi nhận thấy có một vài chiếc chông chênh ở đằng kia, vì vậy tôi đã cân bằng chúng bằng một ít gỗ vụn.

Nguồn: Welcome to the First Season

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay