wombed

[Mỹ]/wuːm/
[Anh]/wum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tử cung, nguồn gốc
vt. chứa

Câu ví dụ

A scan determines the position of the baby in the womb.

Một lần quét xác định vị trí của thai trong tử cung.

The baby’s head was starting to emerge from the womb.

Đầu của em bé bắt đầu xuất hiện từ trong tử cung.

Womb muscle tumour , ovary cyst , womb inner film ectopia disease , menorrhalgia , abnormal menstruation;

U cơ tử cung, nang buồng trứng, bệnh lạc chỗ màng trong tử cung, kinh nguyệt ra máu nhiều, kinh nguyệt bất thường;

Swaddling Soothes Newborns and Reduces Symptoms of Colic by recreating the familiar, comforting snugness of the womb.

Bọc tã giúp làm dịu trẻ sơ sinh và giảm các triệu chứng của chứng khó tiêu bằng cách tái tạo sự ấm áp, thoải mái quen thuộc của tử cung.

The baby is safe and warm in the womb.

Em bé an toàn và ấm áp trong tử cung.

The doctor performed surgery on the woman's womb.

Bác sĩ đã phẫu thuật trên tử cung của người phụ nữ.

She felt a flutter in her womb when she first felt the baby kick.

Cô ấy cảm thấy một cơn run trong tử cung của mình khi cô ấy lần đầu tiên cảm thấy em bé đá.

The ultrasound showed the baby growing inside the womb.

Siêu âm cho thấy em bé đang lớn lên trong tử cung.

The mother's love for her child starts in the womb.

Tình yêu của người mẹ dành cho con cái bắt đầu từ trong tử cung.

The baby's heartbeat can be heard from outside the womb.

Nhịp tim của em bé có thể được nghe từ bên ngoài tử cung.

The fetus receives nutrients through the placenta in the womb.

Phôi thai nhận được dinh dưỡng thông qua nhau thai trong tử cung.

The mother's health during pregnancy directly affects the baby in the womb.

Sức khỏe của người mẹ trong quá trình mang thai ảnh hưởng trực tiếp đến em bé trong tử cung.

The baby's movements in the womb can be felt by the mother.

Những cử động của em bé trong tử cung có thể được cảm nhận bởi người mẹ.

The womb is a protective environment for the developing fetus.

Tử cung là một môi trường bảo vệ cho phôi thai đang phát triển.

Ví dụ thực tế

I was born ready. I came outta the womb wearing tiny little golden wings...- go!

Tôi đã sẵn sàng từ khi mới sinh ra đời. Tôi đã ra đời với đôi cánh vàng nhỏ xíu... - đi!

Nguồn: Modern Family - Season 01

Not to mention how a baby could come from its mother's womb!

Chưa kể đến việc một đứa bé có thể ra đời từ bụng mẹ như thế nào!

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

For example, the women, they don’t get enough money will rent their wombs.

Ví dụ, những người phụ nữ không có đủ tiền sẽ cho thuê bụng của họ.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

The woman will need to take immunosuppress drugs to prevent the womb being rejected.

Người phụ nữ cần phải dùng thuốc ức chế miễn dịch để ngăn ngừa việc từ chối tử cung.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

As babies, we spend nine months surrounded by fluid in our mother's womb.

Khi còn là em bé, chúng ta dành chín tháng được bao quanh bởi chất lỏng trong bụng mẹ.

Nguồn: Human Planet

I loved you even when you were still in your mother's womb.

Tôi đã yêu bạn ngay cả khi bạn còn ở trong bụng mẹ.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Making their tomb the womb wherein they grew?

Biến ngôi mộ của họ thành tử cung nơi họ lớn lên?

Nguồn: The complete original version of the sonnet.

From womb to tomb, we are bound to others, past and present.

Từ khi sinh ra đến khi nhắm mắt, chúng ta gắn bó với những người khác, quá khứ và hiện tại.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

And I have a sister who I've barely spoken to since we like shared a womb.

Và tôi có một chị gái mà tôi hầu như không nói chuyện với cô ấy kể từ khi chúng tôi chia sẻ một tử cung.

Nguồn: Friends Season 2

Buddha's mother dreamed a white elephant had entered her womb when she was pregnant with him.

Mẹ Phật Già đã mơ thấy một con voi trắng đã bước vào bụng của bà khi bà mang thai Ngài.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay