woodpile

[Mỹ]/wʊdpaɪl/
[Anh]/wʊdpaɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đống gỗ, thường dùng làm nhiên liệu hoặc xây dựng; một chồng củi
Các dạng của từ
số nhiềuwoodpiles

Cụm từ & Cách kết hợp

woodpile fire

lửa đống gỗ

woodpile shed

nhà kho gỗ

woodpile storage

lưu trữ gỗ

woodpile stacking

xếp chồng gỗ

woodpile maintenance

bảo trì đống gỗ

woodpile inspection

kiểm tra đống gỗ

woodpile arrangement

sắp xếp đống gỗ

woodpile organization

tổ chức đống gỗ

woodpile management

quản lý đống gỗ

woodpile preparation

chuẩn bị đống gỗ

Câu ví dụ

the woodpile in the backyard needs to be organized.

khu củi trong sân sau cần được sắp xếp.

he built a sturdy woodpile to prepare for winter.

anh ấy đã xây một đống củi chắc chắn để chuẩn bị cho mùa đông.

we found some old tools hidden under the woodpile.

chúng tôi tìm thấy một số dụng cụ cũ bị giấu dưới đống củi.

the children played hide and seek around the woodpile.

các con trẻ chơi trốn tìm quanh đống củi.

after the storm, the woodpile was scattered everywhere.

sau cơn bão, đống củi bị vãi ra khắp nơi.

it’s important to cover the woodpile to keep it dry.

cần thiết phải che đậy đống củi để giữ cho nó khô.

they stacked the firewood neatly into the woodpile.

họ xếp củi gọn gàng vào đống củi.

the woodpile attracts various insects and wildlife.

đống củi thu hút nhiều côn trùng và động vật hoang dã.

she noticed a rabbit hiding behind the woodpile.

cô ấy nhận thấy một con thỏ đang trốn sau đống củi.

we need to replenish the woodpile before it gets too low.

chúng ta cần bổ sung đống củi trước khi nó quá thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay