wordgame

[Mỹ]/wɜːdɡeɪm/
[Anh]/wɜːrdɡeɪm/

Dịch

n. Một trò chơi với từ ngữ, như trò chơi chữ hoặc tìm từ; một trò chơi hoặc câu đố liên quan đến việc đoán, điền hoặc thao tác các từ hoặc ký tự.
Các dạng của từ
số nhiềuwordgames

Cụm từ & Cách kết hợp

playing wordgame

Chơi trò chơi từ vựng

play wordgame

Chơi trò chơi từ vựng

wordgame rules

Quy tắc trò chơi từ vựng

wordgame strategy

Chiến lược trò chơi từ vựng

love wordgame

Yêu thích trò chơi từ vựng

wordgame skills

Kỹ năng trò chơi từ vựng

wordgame night

Đêm trò chơi từ vựng

daily wordgame

Trò chơi từ vựng hàng ngày

wordgame champion

Á quân trò chơi từ vựng

wordgame tournament

Giải đấu trò chơi từ vựng

Câu ví dụ

the wordgame helps children improve their vocabulary.

Trò chơi từ vựng giúp trẻ cải thiện vốn từ vựng của mình.

we played a wordgame during the party.

Chúng tôi đã chơi một trò chơi từ vựng trong bữa tiệc.

the wordgame proved to be both educational and fun.

Trò chơi từ vựng đã chứng minh được cả tính giáo dục và vui vẻ.

she invented a new wordgame for her students.

Cô ấy đã phát minh ra một trò chơi từ vựng mới cho học sinh của mình.

the wordgame requires quick thinking and creativity.

Trò chơi từ vựng đòi hỏi tư duy nhanh và sáng tạo.

our family enjoys playing wordgames on rainy days.

Gia đình chúng tôi thích chơi trò chơi từ vựng vào những ngày mưa.

the wordgame challenge was harder than expected.

Thách thức của trò chơi từ vựng khó hơn dự kiến.

he won the wordgame tournament last year.

Anh ấy đã giành chiến thắng tại giải đấu trò chơi từ vựng năm ngoái.

the wordgame develops language skills effectively.

Trò chơi từ vựng phát triển kỹ năng ngôn ngữ một cách hiệu quả.

they participated in a competitive wordgame event.

Họ đã tham gia một sự kiện trò chơi từ vựng cạnh tranh.

the online wordgame has millions of players worldwide.

Trò chơi từ vựng trực tuyến có hàng triệu người chơi trên toàn thế giới.

the wordgame rules are simple but engaging.

Các quy tắc của trò chơi từ vựng rất đơn giản nhưng hấp dẫn.

she excels at wordgames involving word associations.

Cô ấy rất giỏi với các trò chơi từ vựng liên quan đến sự kết hợp từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay